Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

22135 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 5207

Phương án Xử lý Nợ xấu

Thuật ngữ chung

Phần bù rủi ro

Risk Premium

Thuật ngữ chung

Mức sinh lời bổ sung mà nhà đầu tư yêu cầu để bù đắp cho việc chấp nhận rủi ro cao hơn.

Phần hạn mức thấu chi chưa sử dụng

Thuật ngữ chung

Phần vốn lợi nhuận tái đầu tư

Thuật ngữ chung

Phụ lục Xác nhận Hoàn tất Nghĩa vụ Bù trừ

Thuật ngữ chung

Phụ lục hợp đồng tín dụng

Thuật ngữ chung

Phụ thu dịch vụ thanh toán

Thuật ngữ chung

Phục hồi khoản vay từ nợ xấu

Thuật ngữ chung

Phục hồi nợ sau xóa

Thuật ngữ chung

Phục hồi nợ đã xóa

Thuật ngữ chung

Phục hồi tài khoản không hoạt động

Thuật ngữ chung

Quy Trình Phê Duyệt Khung Rủi Ro Lãi Suất (Interest Rate Risk Framework Approval Process)

Thuật ngữ chung

Quy Trình Phê Duyệt Ngoại Lệ Tín Dụng (Credit Exception Approval Process)

Thuật ngữ chung

Quy Trình Rà Soát Hạn Mức Tín Dụng Theo Sự Kiện Thị Trường (Market-event Driven Credit Limit Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy Trình Rà Soát Định Kỳ Biên Lãi Sản Phẩm Bancassurance (Periodic Bancassurance Margin Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy Trình Đánh Giá Hiệu Quả Hoạt Động Kênh Số Theo Kỳ Hạn Tín Dụng (Tenor-based Digital Channel Performance Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy chế Phân bổ Lợi nhuận Kinh tế Nội bộ (Internal Economic Profit Allocation Policy)

Thuật ngữ chung

Quy chế Quản lý Hạn mức Phơi nhiễm Tổng hợp (Aggregate Exposure Limit Governance Framework)

Thuật ngữ chung

Quy chế Quản lý Rủi ro Lãi suất Nội bộ

Thuật ngữ chung

Quy chế Quản trị Rủi ro Lãi suất Sách Ngân hàng (IRRBB Governance Policy)

Thuật ngữ chung

Quy chế Quản trị Rủi ro Lãi suất Sách Ngân hàng (IRRBB Governance Regulation)

Thuật ngữ chung

Quy luật cung cầu

Law of Supply and Demand

Thuật ngữ chung

Nguyên lý kinh tế cơ bản cho rằng giá cả được xác định bởi sự tương tác giữa cung và cầu.

Quy mô khách hàng hiệu hữu

Thuật ngữ chung

Quy trình Báo cáo Giao dịch Có Dấu hiệu Nghi ngờ theo Thời gian Thực (Real-time STR Filing Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Calibrate Mô hình Định lượng Rủi ro Thị trường Định kỳ (Periodic Market Risk Quantitative Model Calibration Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Chuẩn bị Báo cáo Biến động Khoảng cách Giá Chuyển Vốn Nội bộ (FTP Gap Variance Reporting Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Chuẩn bị Báo cáo Hiệu quả Sử dụng Vốn Kinh doanh Liên Phòng nhánh Định kỳ (Periodic Inter-department Economic Capital Utilization Reporting Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Chuẩn bị Báo cáo KPIR Tổng hợp Theo Định kỳ (Periodic Aggregate KPIR Reporting Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Chuẩn bị Báo cáo Kết quả Kiểm định Mô hình Tín dụng Nội bộ (Internal Credit Model Validation Reporting Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Chuẩn bị Báo cáo Phân tích Biến động Cơ cấu Nguồn vốn Theo Khu vực (Regional Funding Mix Variance Reporting Process)

Thuật ngữ chung

Trang 145/174 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.