Thi thử tuyển dụng Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam — Mock Test
Thư viện thuật ngữ ngân hàng
22135 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Phương án Xử lý Nợ xấu
Phần bù rủi ro
Risk Premium
Mức sinh lời bổ sung mà nhà đầu tư yêu cầu để bù đắp cho việc chấp nhận rủi ro cao hơn.
Phần hạn mức thấu chi chưa sử dụng
Phần vốn lợi nhuận tái đầu tư
Phụ lục Xác nhận Hoàn tất Nghĩa vụ Bù trừ
Phụ lục hợp đồng tín dụng
Phụ thu dịch vụ thanh toán
Phục hồi khoản vay từ nợ xấu
Phục hồi nợ sau xóa
Phục hồi nợ đã xóa
Phục hồi tài khoản không hoạt động
Quy Trình Phê Duyệt Khung Rủi Ro Lãi Suất (Interest Rate Risk Framework Approval Process)
Quy Trình Phê Duyệt Ngoại Lệ Tín Dụng (Credit Exception Approval Process)
Quy Trình Rà Soát Hạn Mức Tín Dụng Theo Sự Kiện Thị Trường (Market-event Driven Credit Limit Review Process)
Quy Trình Rà Soát Định Kỳ Biên Lãi Sản Phẩm Bancassurance (Periodic Bancassurance Margin Review Process)
Quy Trình Đánh Giá Hiệu Quả Hoạt Động Kênh Số Theo Kỳ Hạn Tín Dụng (Tenor-based Digital Channel Performance Review Process)
Quy chế Phân bổ Lợi nhuận Kinh tế Nội bộ (Internal Economic Profit Allocation Policy)
Quy chế Quản lý Hạn mức Phơi nhiễm Tổng hợp (Aggregate Exposure Limit Governance Framework)
Quy chế Quản lý Rủi ro Lãi suất Nội bộ
Quy chế Quản trị Rủi ro Lãi suất Sách Ngân hàng (IRRBB Governance Policy)
Quy chế Quản trị Rủi ro Lãi suất Sách Ngân hàng (IRRBB Governance Regulation)
Quy luật cung cầu
Law of Supply and Demand
Nguyên lý kinh tế cơ bản cho rằng giá cả được xác định bởi sự tương tác giữa cung và cầu.
Quy mô khách hàng hiệu hữu
Quy trình Báo cáo Giao dịch Có Dấu hiệu Nghi ngờ theo Thời gian Thực (Real-time STR Filing Process)
Quy trình Calibrate Mô hình Định lượng Rủi ro Thị trường Định kỳ (Periodic Market Risk Quantitative Model Calibration Process)
Quy trình Chuẩn bị Báo cáo Biến động Khoảng cách Giá Chuyển Vốn Nội bộ (FTP Gap Variance Reporting Process)
Quy trình Chuẩn bị Báo cáo Hiệu quả Sử dụng Vốn Kinh doanh Liên Phòng nhánh Định kỳ (Periodic Inter-department Economic Capital Utilization Reporting Process)
Quy trình Chuẩn bị Báo cáo KPIR Tổng hợp Theo Định kỳ (Periodic Aggregate KPIR Reporting Process)
Quy trình Chuẩn bị Báo cáo Kết quả Kiểm định Mô hình Tín dụng Nội bộ (Internal Credit Model Validation Reporting Process)
Quy trình Chuẩn bị Báo cáo Phân tích Biến động Cơ cấu Nguồn vốn Theo Khu vực (Regional Funding Mix Variance Reporting Process)
Trang 145/174 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát