Thi thử tuyển dụng Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam — Mock Test
Thư viện thuật ngữ ngân hàng
22042 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Sản phẩm tài khoản tích lũy
Sản phẩm tài khoản tổng hợp
Sản phẩm tài trợ chuỗi cung ứng
Sản phẩm tài trợ thương mại bán theo
Sản phẩm tài trợ tài chính nông nghiệp xanh
Sản phẩm tích lũy tài sản
Số dư bình quân tài khoản
Số dư hạn mức giao dịch đối tác
Số dư hạn mức thẻ tín dụng
Số dư hạn mức tín dụng khả dụng
Số dư hạn mức tín dụng thấu chi
Số dư không khả dụng
Số dư tiền gửi không kỳ hạn (Demand Deposit Balance)
Số định danh ngân hàng (BIN – Bank Identification Number)
Sổ Cam kết Tín dụng Chưa Giải ngân Liên ngân hàng (Interbank Undisbursed Commitment Register)
Sổ Lệnh Giao dịch Ngoại hối (FX Order Book)
Sổ Phụ Ngân Hàng Mở (Open Bank Subsidiary)
Sổ Tay Chính Sách Tín Dụng (Credit Policy Manual)
Sổ Theo Dõi Giải Ngân Tín Dụng Theo Đối Tác Đồng Tài Trợ
Sổ Tiền gửi Khách hàng Cá nhân (Retail Deposit Book)
Sổ Tiền gửi Khách hàng Đại lý
Sổ cái ký gửi
Sổ cái nợ phái sinh lãi suất
Sổ cái phân bổ chi phí
Sổ cái phụ trợ (Subsidiary Ledger)
Sổ cái tài khoản
Sổ cái tài khoản khách hàng
Sổ cái tài khoản tiền gửi
Sổ cái tài khoản tổng hợp
Sổ cái tài sản bảo đảm
Trang 156/173 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát