Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

21889 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 5138

Báo cáo Hiệu quả Sử dụng Vốn Kinh doanh (Economic Capital Utilization Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Hiệu quả Sử dụng Vốn Nhàn Rỗi

Thuật ngữ chung

Báo cáo Hiệu quả Đối tác Chiến lược (Strategic Partnership Performance Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Hạn mức Giao dịch Đối tác Liên ngân hàng (Interbank Counterparty Transaction Limit Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Hạn mức Tín dụng Khách hàng (Customer Credit Limit Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Hồ sơ Rủi ro Khách hàng Tổng hợp (Customer Risk Profile Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo ICAAP

Thuật ngữ chung

Báo cáo KPIR — Báo cáo Chỉ số Rủi ro Chủ chốt (Key Risk Indicator Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Khoản vay Quá hạn (Overdue Loan Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Khoảng vay Đồng Tài trợ (Co-financing Exposure Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Kiểm tra Tuân thủ Quy định Nội bộ (Internal Regulation Compliance Review Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Kế hoạch Dòng tiền Đa Tiền tệ Liên chi nhánh (Inter-branch Multi-currency Cash Flow Planning Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Kế hoạch Phục hồi Kinh doanh (Recovery Plan Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Kết quả Kiểm toán Nội bộ (Internal Audit Findings Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Kết quả Stress Test Tín dụng (Credit Stress Test Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Kịch bản Stress Test ALM (ALM Stress Test Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Kỳ hạn Tái đầu tư Tổng hợp (Aggregate Reinvestment Tenor Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo LCR (Liquidity Coverage Ratio Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Lợi nhuận Điều chỉnh Rủi ro (RAROC Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo MCR (Minimum Capital Requirement)

Thuật ngữ chung

Báo cáo NSFR (Net Stable Funding Ratio Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Nợ phải trả tập trung

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân loại Nợ (Loan Classification Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Biên lãi Khách hàng (Customer Interest Margin Analysis Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Biến động Biên lãi Ròng Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Biến động Biên lãi Ròng Theo Khu vực Địa lý

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Biến động Chi phí Hoạt động (Operating Expense Variance Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Biến động Chi phí Rủi ro Tín dụng Theo Phân Khúc (Segment Credit Cost of Risk Variance Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Biến động Chỉ số An toàn Vốn (CAR Movement Analysis Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Phân tích Biến động Cơ cấu Kỳ hạn Nguồn vốn (Funding Maturity Profile Variance Report)

Thuật ngữ chung

Trang 4/172 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.