Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

22180 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 5226

Chỉ số Ổn định Cơ cấu Nguồn vốn (Funding Mix Stability Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ thị thanh toán liên ngân hàng (Interbank Payment Instruction)

Thuật ngữ chung

Chỉ tiêu Doanh số Huy động Vốn Bình quân Nhân viên

Thuật ngữ chung

Chỉ tiêu Duy trì Khách hàng Số (Digital Retention Metric)

Thuật ngữ chung

Chỉ tiêu Hiệu quả Huy động Vốn Từ Kênh Đối Tác Chiến Lược

Thuật ngữ chung

Chỉ tiêu Hiệu quả Kinh doanh Theo Trạng thái Tài khoản Khách hàng

Thuật ngữ chung

Chỉ tiêu Hiệu quả Kênh Phân phối Đại lý Ngân hàng Đa Khu vực

Thuật ngữ chung

Chỉ tiêu Hiệu quả Phân bổ Bảo đảm Tín dụng Đa Chi nhánh (Multi-branch Collateral Allocation Efficiency Score)

Thuật ngữ chung

Chỉ tiêu hiệu quả thu hồi nợ đã cơ cấu lại

Thuật ngữ chung

Chỉ tiêu hệ thống xếp hạng nội bộ (Internal Rating System Score)

Thuật ngữ chung

Chỉ tiêu tăng trưởng tín dụng

Credit Growth Target

Thuật ngữ chung

Mức tăng trưởng tín dụng tối đa mà NHNN ấn định cho từng TCTD hàng năm.

Chỉ tiêu Đo lường Hiệu quả Tiếp cận Tín dụng Theo Khu vực Địa lý Liên Ngân hàng

Thuật ngữ chung

Chỉ tiêu Đo lường Mức Độ Phụ thuộc Nguồn Vốn Khách Hàng Cá Nhân

Thuật ngữ chung

Chỉ tiêu Đo lường Mức Độ Sẵn sàng Đáp ứng Nghĩa vụ Thanh toán (Settlement Readiness Score)

Thuật ngữ chung

Chỉ tiêu Đo lường Mức Độ Đa dạng Kênh Tiếp cận Tín dụng Doanh nghiệp Lớn

Thuật ngữ chung

Chỉ tiêu Đo lường Mức Độ Đáp ứng Hạn mức Thanh toán Quốc tế (International Payment Limit Coverage Ratio)

Thuật ngữ chung

Chức danh Chuyên viên Phân tích Rủi ro Thị trường Sản phẩm Tài chính Nghịa đen

Thuật ngữ chung

Chức danh Chuyên viên Quản lý Rủi ro Thị trường Sản phẩm Tài chính Nghịa đen

Thuật ngữ chung

Chức danh Chuyên viên Quản lý Tín dụng Tái cấu trúc

Thuật ngữ chung

Chức danh Chuyên viên Quản trị Bảo hiểm Tiền gửi

Thuật ngữ chung

Chức danh Chuyên viên Quản trị Rủi ro Nhà cung cấp

Thuật ngữ chung

Chức danh Chuyên viên Quản trị Vốn Pháp định

Thuật ngữ chung

Chức danh Chuyên viên Quản trị rủi ro thị trường sản phẩm tài chính nghịa đen

Thuật ngữ chung

Chức danh Chuyên viên Định giá Rủi ro Thị trường Sản phẩm Tài chính Nghịa đen

Thuật ngữ chung

Chức danh Giám đốc Khối Nghiệp vụ

Thuật ngữ chung

Chức danh Giám đốc Khối Ngân hàng Số

Thuật ngữ chung

Chức danh Giám đốc Khối Rủi ro

Thuật ngữ chung

Chức danh Giám đốc Khối Tài chính

Thuật ngữ chung

Chức danh Giám đốc Khối Tín dụng

Thuật ngữ chung

Chức danh Giám đốc Phòng Phân tích Rủi ro Thị trường Sản phẩm Tài chính Nghịa đen

Thuật ngữ chung

Trang 64/175 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.