Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

22180 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 5226

Chức danh Trưởng bộ phận Phân tích Rủi ro Thị trường Sản phẩm Tài chính Nghịa đen

Thuật ngữ chung

Chức danh Trưởng bộ phận Phòng chống Gian lận

Thuật ngữ chung

Chức danh Trưởng bộ phận Quản trị Rủi ro Thị trường

Thuật ngữ chung

Chức danh Trưởng bộ phận Quản trị Vốn Pháp định

Thuật ngữ chung

Chức danh Trưởng phòng Phân tích Kinh doanh & Báo cáo Quản trị (FP&A Head)

Thuật ngữ chung

Chức danh Trưởng phòng Phân tích Tài chính Khách hàng Doanh nghiệp (Corporate Financial Analysis Head)

Thuật ngữ chung

Chức danh Trưởng phòng Phòng chống Rửa tiền (AML Head)

Thuật ngữ chung

Chức danh Trưởng phòng Quản trị Rủi ro Tổng hợp (Integrated Risk Management Head)

Thuật ngữ chung

Chức danh Trưởng phòng Quản trị Vốn & Báo cáo Basel (Capital Governance & Basel Reporting Head)

Thuật ngữ chung

Chức năng Quản lý Rủi ro Thị trường

Thuật ngữ chung

Chức năng Quản lý Thanh khoản

Thuật ngữ chung

Chức năng Quản lý Tài sản & Nợ phải trả

Thuật ngữ chung

Chức năng Quản lý Tín dụng

Thuật ngữ chung

Chức năng Quản lý Vốn

Thuật ngữ chung

Chức năng bảo vệ khách hàng

Thuật ngữ chung

Chứng chỉ tiền gửi bán lẻ

Thuật ngữ chung

Chứng chỉ tiền gửi có kỳ hạn

Thuật ngữ chung

Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng

Thuật ngữ chung

Chứng chỉ tiền gửi có thể rút trước đáo hạn

Thuật ngữ chung

Chứng chỉ tiền gửi không chuyển nhượng

Thuật ngữ chung

Chứng khoán nợ từ chính phủ

Thuật ngữ chung

Chứng nhận tiền gửi (Certificate of Deposit)

Thuật ngữ chung

Chứng nhận vốn gửi tại ngân hàng (Bank Deposit Confirmation)

Thuật ngữ chung

Chứng tờ nộp tiền

Thuật ngữ chung

Chứng từ Thuế (Tax Voucher)

Thuật ngữ chung

Chứng từ báo giá ngoại tệ

Thuật ngữ chung

Chứng từ bù trừ liên ngân hàng

Thuật ngữ chung

Chứng từ bù trừ đa phương

Thuật ngữ chung

Chứng từ ghi tăng nợ phải trả

Thuật ngữ chung

Chứng từ ghi tăng tài sản

Thuật ngữ chung

Trang 65/175 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.