Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6175 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Huy động vốn 199

Tiền gửi ký quỹ

Escrow Deposit

Huy động vốn

Khoản tiền gửi được giữ bởi bên thứ ba (ngân hàng) để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ hợp đồng.

Tiền gửi linh hoạt

Flexible Deposit

Huy động vốn

Sản phẩm tiền gửi cho phép rút một phần trước hạn mà vẫn giữ lãi suất kỳ hạn cho phần còn lại.

Tiền gửi linh hoạt

Flexible Deposit

Huy động vốn

Sản phẩm tiền gửi cho phép rút một phần trước hạn mà vẫn giữ lãi suất kỳ hạn cho phần còn lại.

Tiền gửi liên ngân hàng

Interbank Deposit

Huy động vốn

Khoản tiền gửi ngắn hạn giữa các ngân hàng thương mại để điều tiết thanh khoản lẫn nhau.

Tiền gửi ngoại tệ

Foreign Currency Deposit

Huy động vốn

Khoản tiền gửi bằng ngoại tệ tại ngân hàng, lãi suất thường thấp hơn tiền gửi nội tệ.

Tiền gửi ngoại tệ

Foreign Currency Deposit

Huy động vốn

Khoản tiền gửi bằng ngoại tệ tại ngân hàng, lãi suất thường thấp hơn tiền gửi nội tệ.

Tiền gửi thanh toán

Huy động vốn

Tiền gửi tiết kiệm

Savings Deposit

Huy động vốn

Khoản tiền gửi của cá nhân tại ngân hàng với mục đích tích luỹ, được hưởng lãi suất theo kỳ hạn.

Tiền gửi tiết kiệm

Savings Deposit

Huy động vốn

Khoản tiền gửi của cá nhân tại ngân hàng với mục đích tích luỹ, được hưởng lãi suất theo kỳ hạn.

Tiền gửi xanh

Green Deposit

Huy động vốn

Sản phẩm tiền gửi cam kết sử dụng vốn huy động cho các dự án thân thiện môi trường: năng lượng tái tạo, xây dựng xanh, giao thông sạch. Đáp ứng nhu cầu đầu tư có trách nhiệm của khách hàng.

Tiền gửi đa tiền tệ

Multi-Currency Deposit

Huy động vốn

Tài khoản tiền gửi cho phép khách hàng lưu trữ và quản lý nhiều loại ngoại tệ trong cùng một tài khoản, hưởng lãi suất theo từng loại tiền.

Trái phiếu Chính phủ (TPCP)

Huy động vốn

Trái phiếu ngân hàng

Bank Bond

Huy động vốn

Giấy tờ có giá trung dài hạn do ngân hàng phát hành nhằm huy động vốn bổ sung.

Trái phiếu ngân hàng

Bank Bond

Huy động vốn

Công cụ nợ dài hạn do ngân hàng phát hành để huy động vốn, có lãi suất và kỳ hạn cố định.

Trái phiếu tăng vốn cấp 2

Tier 2 Capital Bond

Huy động vốn

Trái phiếu dài hạn phát hành bởi ngân hàng với mục đích bổ sung vốn cấp 2 theo Basel. Thường có kỳ hạn tối thiểu 5 năm, không có tài sản đảm bảo, có quyền chuyển đổi thành cổ phần khi xảy ra sự kiện kích hoạt.

Trái phiếu tăng vốn cấp 2

Tier 2 Capital Bond

Huy động vốn

Trái phiếu dài hạn phát hành bởi ngân hàng với mục đích bổ sung vốn cấp 2 theo Basel. Thường có kỳ hạn tối thiểu 5 năm, không có tài sản đảm bảo, có quyền chuyển đổi thành cổ phần khi xảy ra sự kiện kích hoạt.

Trạng thái thanh khoản

Liquidity Position

Huy động vốn

Đánh giá tổng hợp về khả năng ngân hàng đáp ứng các nghĩa vụ thanh toán trong ngắn và dài hạn.

Trả lãi sau

Huy động vốn

Trả lãi trước

Huy động vốn

Trả lãi định kỳ

Huy động vốn

Trần lãi suất huy động

Deposit Rate Ceiling

Huy động vốn

Mức lãi suất tối đa mà NHNN cho phép TCTD áp dụng cho tiền gửi ngắn hạn.

Trần lãi suất huy động

Deposit Rate Ceiling

Huy động vốn

Mức lãi suất tối đa mà NHNN cho phép TCTD áp dụng cho tiền gửi ngắn hạn.

Trần lãi suất tiền gửi không kỳ hạn

Demand Deposit Rate Cap

Huy động vốn

Quy định mức lãi suất tối đa cho tiền gửi không kỳ hạn, thường rất thấp hoặc bằng 0.

Trần lãi suất tiền gửi không kỳ hạn

Demand Deposit Rate Cap

Huy động vốn

Quy định mức lãi suất tối đa cho tiền gửi không kỳ hạn, thường rất thấp hoặc bằng 0.

Tái cấp vốn

Refinancing / Rediscounting

Huy động vốn

Ngân hàng Nhà nước cho các ngân hàng thương mại vay ngắn hạn để bổ sung thanh khoản.

Tái cấp vốn

Refinancing

Huy động vốn

Việc NHNN cho TCTD vay ngắn hạn thông qua chiết khấu hoặc cầm cố giấy tờ có giá.

Tái tục tiền gửi

Deposit Rollover

Huy động vốn

Tự động gia hạn khoản tiền gửi khi đáo hạn, thường theo lãi suất hiện hành tại thời điểm tái tục.

Tín phiếu NHNN

State Bank Bill

Huy động vốn

Công cụ nợ ngắn hạn do Ngân hàng Nhà nước phát hành để hút tiền từ lưu thông, điều tiết thanh khoản hệ thống.

Tất toán trước hạn

Huy động vốn

Tập trung thanh khoản

Liquidity Pooling

Huy động vốn

Cơ chế tập trung vốn từ các đơn vị có thặng dư sang đơn vị thiếu hụt trong cùng hệ thống ngân hàng.

Trang 6/7 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.