Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

7862 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 1135

Quyết định phê duyệt tín dụng (Credit Approval Decision)

Nghiệp vụ ngân hàng

Quản lý danh mục tín dụng (Credit Portfolio Management)

Nghiệp vụ ngân hàng

Quản lý két sắt

Vault Management

Nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ quản lý kho tiền mặt, giấy tờ có giá và tài sản quý tại ngân hàng. Bao gồm kiểm kê định kỳ, kiểm soát ra vào, quản lý chìa khoá và mã két, tuân thủ quy định an ninh kho quỹ.

Quản lý quan hệ khách hàng VIP (Private Banking RM)

Nghiệp vụ ngân hàng

Quản lý quan hệ khách hàng chiến lược (Strategic Account Management)

Nghiệp vụ ngân hàng

Quản lý quan hệ khách hàng cá nhân (PRM — Personal Relationship Management)

Nghiệp vụ ngân hàng

Quản lý quan hệ khách hàng doanh nghiệp (CRM — Customer Relationship Management)

Nghiệp vụ ngân hàng

Quản lý rủi ro thanh khoản (Liquidity Risk Management)

Nghiệp vụ ngân hàng

Quản lý rủi ro tập trung tín dụng theo nhóm ngành ICB (ICB Sectoral Credit Risk Management)

Nghiệp vụ ngân hàng

Quản trị dữ liệu lớn trong ngân hàng (Big Data Governance)

Nghiệp vụ ngân hàng

Quản trị rủi ro hoạt động (Operational Risk Management — ORM)

Nghiệp vụ ngân hàng

Quản trị rủi ro mô hình (Model Risk Management — MRM)

Nghiệp vụ ngân hàng

Quầy giao dịch số

Digital Counter / Smart Branch

Nghiệp vụ ngân hàng

Quầy giao dịch tự động tại chi nhánh, khách hàng tự thao tác trên màn hình cảm ứng.

RB — Ngân hàng bán lẻ tiếng Anh là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

RB — Ngân hàng bán lẻ tiếng Hàn là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

RB — Ngân hàng bán lẻ tiếng Nhật là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

RB — Ngân hàng bán lẻ tiếng Trung là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

RB — Ngân hàng bán lẻ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

RB — Retail Banking (Ngân hàng bán lẻ)

Nghiệp vụ ngân hàng

RPA — Tự động hóa quy trình robot (Robotic Process Automation)

Nghiệp vụ ngân hàng

Rbo techcombank

Nghiệp vụ ngân hàng

Rút tiền mặt ATM

ATM Cash Withdrawal

Nghiệp vụ ngân hàng

Giao dịch rút tiền mặt từ tài khoản thông qua máy ATM sử dụng thẻ ngân hàng.

SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa (Small and Medium Enterprise)

Nghiệp vụ ngân hàng

SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Anh là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Hàn là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Nhật là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Trung là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

SME — Doanh nghiệp nhỏ và vừa tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

SWIFT MT103

SWIFT MT103

Nghiệp vụ ngân hàng

Điện SWIFT chuẩn dùng để chuyển tiền khách hàng đơn lẻ giữa các ngân hàng quốc tế.

SWIFT MT400

SWIFT MT400

Nghiệp vụ ngân hàng

Điện SWIFT xác nhận thanh toán nhờ thu chứng từ hoặc nhờ thu trơn quốc tế.

Trang 28/38 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.