Thi thử tuyển dụng thithu.com — Mock Test
Thư viện thuật ngữ ngân hàng
7780 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Bảo lãnh tài chính (Financial Guarantee)
Bảo lãnh tài chính đồng tài trợ (Syndicated Financial Guarantee)
Bảo lãnh tạm ứng (Advance Payment Guarantee)
Bảo lãnh vay vốn (Loan Guarantee)
Bảo lãnh vay vốn mua nhà ở xã hội (Social Housing Loan Guarantee)
Bảo lãnh vay vốn sinh viên (Student Loan Guarantee)
Bảo lãnh vay vốn đầu tư tài sản cố định (Fixed Asset Investment Loan Guarantee)
Bảo lãnh đối ứng (Counter Guarantee)
Bộ phận Tuân thủ Phòng chống Rửa tiền Cấp cao (Senior AML Compliance Officer)
CA trong ngân hàng (Current Account)
CA trong ngân hàng (Current Account)
CA — Current Account (Tài khoản vãng lai / Tài khoản thanh toán)
CA — Current Account tiếng Anh là gì?
CA — Current Account tiếng Hàn là gì?
CA — Current Account tiếng Nhật là gì?
CA — Current Account tiếng Trung là gì?
CA — Current Account tiếng Tây Ban Nha là gì?
CDM máy nộp tiền tự động
Cash Deposit Machine
Máy tự động nhận tiền mặt và ghi có vào tài khoản khách hàng, hoạt động 24/7.
Cam kết bảo lãnh chéo (Cross Guarantee)
Cam kết bảo lãnh tài chính vô điều kiện (Unconditional Financial Undertaking)
Cam kết bảo lãnh điều kiện (Conditional Undertaking)
Cam kết bảo lãnh đồng tài trợ xanh (Syndicated Green Guarantee Undertaking)
Cam kết cho vay (Loan Commitment)
Cam kết không rút vốn vượt hạn mức (Non-Overdrawing Commitment)
Cash Management — Quản lý dòng tiền doanh nghiệp
Cclđ
Central counterparty clearing
Central Counterparty Clearing (CCP)
Tổ chức đứng giữa hai bên giao dịch chứng khoán hoặc phái sinh, đảm bảo thực hiện hợp đồng ngay cả khi một bên mất khả năng thanh toán.
Chi nhánh nhóm 1 vietcombank
Chiết khấu có truy đòi
Recourse Discounting
Ngân hàng mua khoản phải thu nhưng có quyền truy đòi người bán nếu không thu hồi được.
Chiết khấu hối phiếu (Bill Discounting)
Trang 7/37 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát