Bỏ qua điều hướng

Mua data khách hàng vay vốn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

Định nghĩa

Mua data khách hàng vay vốn là cụm từ chỉ hành vi mua lại danh sách thông tin cá nhân của những người được cho là có nhu cầu vay vốn (họ tên, số điện thoại, thông tin liên hệ) từ một bên thứ ba, nhằm phục vụ mục đích tiếp thị, tư vấn hoặc chào bán sản phẩm tín dụng, vay tiêu dùng.

Cảnh báo pháp lý quan trọng

Việc mua bán, trao đổi dữ liệu cá nhân khi chưa có sự đồng ý hợp pháp của chủ thể dữ liệu là hành vi bị pháp luật Việt Nam nghiêm cấm hoặc hạn chế chặt chẽ. Theo quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân hiện hành:

  • Tổ chức, cá nhân thu thập và xử lý dữ liệu cá nhân phải có sự đồng ý của chủ thể dữ liệu, trừ các trường hợp pháp luật quy định khác
  • Việc mua bán dữ liệu cá nhân trái phép có thể bị xử phạt vi phạm hành chính, thậm chí truy cứu trách nhiệm hình sự tuỳ mức độ và hậu quả
  • Tổ chức tín dụng và các đơn vị cung cấp dịch vụ tài chính có nghĩa vụ tuân thủ nghiêm ngặt quy định về thu thập, sử dụng và bảo mật thông tin khách hàng

Vì sao chủ đề này được quan tâm

Trong hoạt động kinh doanh tín dụng, việc tiếp cận khách hàng tiềm năng là nhu cầu chính đáng, nhưng phải thực hiện thông qua các kênh hợp pháp như: khách hàng tự đăng ký tư vấn, chương trình giới thiệu có sự đồng ý, dữ liệu nội bộ được khách hàng cung cấp trực tiếp cho tổ chức tín dụng khi giao dịch.

Bảng thuật ngữ liên quan

Tiếng Anh Tiếng Việt
Personal Data Protection Bảo vệ dữ liệu cá nhân
Data Subject Consent Sự đồng ý của chủ thể dữ liệu
Data Breach Vi phạm/rò rỉ dữ liệu
Telemarketing Compliance Tuân thủ quy định tiếp thị qua điện thoại
Lead Generation Tạo nguồn khách hàng tiềm năng (hợp pháp)
Opt-in Consent Đồng ý chủ động tham gia

Khuyến nghị

Cá nhân và tổ chức trong ngành tài chính, tín dụng nên tìm hiểu kỹ quy định pháp luật hiện hành về bảo vệ dữ liệu cá nhân trước khi thực hiện bất kỳ hoạt động thu thập hoặc sử dụng thông tin khách hàng nào, và ưu tiên các kênh tiếp cận khách hàng minh bạch, có sự đồng ý rõ ràng để tránh rủi ro pháp lý và bảo vệ uy tín tổ chức.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

N

Ngân hàng

Tổng quan ngân hàng

Ngân hàng là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.

V

Vốn

Thuật ngữ chung

Nguồn tài chính được sử dụng để đầu tư, kinh doanh hoặc vận hành hoạt động.

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management) là tổng giá trị tài sản được quản lý bởi tổ chức tài chính, chỉ số qua

B

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Tài chính doanh nghiệp

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là 财务报表(cáiwù bàobiǎo)/ 财务报告. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.