Bỏ qua điều hướng

Chạy chỉ tiêu ngân hàng (Meeting Sales Targets / KPI Chasing) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Chạy chỉ tiêu ngân hàng (Meeting Sales Targets / KPI Chasing)

Chạy chỉ tiêu (Meeting Sales Targets / KPI Chasing) là thuật ngữ thông dụng trong ngành ngân hàng Việt Nam, chỉ việc nhân viên nỗ lực đạt các KPI được giao: dư nợ cho vay, huy động vốn, số thẻ phát hành, phí bảo hiểm bancassurance, CASA, thu phí dịch vụ. Áp lực chỉ tiêu lớn nhất vào cuối tháng/quý/năm. Các chỉ tiêu phổ biến: Giao dịch viên (80-150 giao dịch/ngày, bán chéo 3-5 sản phẩm/tháng), RM (dư nợ mới 2-5 tỷ/tháng, huy động 3-10 tỷ/tháng), RBO (5-10 thẻ tín dụng/tháng, 50-100 triệu phí bảo hiểm/tháng). Lương thưởng gắn chặt KPI: lương cơ bản 70% + thưởng KPI 30%. Nhân viên không đạt liên tục 2-3 tháng có thể bị cảnh báo hoặc điều chuyển.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Bộ đề thi ngân hàng (Bank Exam Question Bank)

Nhân sự ngân hàng

Bộ đề thi ngân hàng (Bank Exam Question Bank) là tập hợp các câu hỏi trắc nghiệm mô phỏng đề thi tuy

C

CSO — Chief Security Officer / Giám đốc an ninh ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

CSO (Chief Security Officer — Giám đốc An ninh) là vị trí cấp cao trong ngân hàng chịu trách nhiệm t

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Anh là CSR — Customer Service Representative. Thuật ngữ

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Hàn là CSR — 고객서비스담당자. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Nhật là CSR — カスタマーサービス担当. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ

VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.