Bỏ qua điều hướng

Chứng chỉ nghề nghiệp ngân hàng (Banking Professional Certificates) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Chứng chỉ nghề nghiệp ngân hàng (Banking Professional Certificates)

Chứng chỉ nghề nghiệp ngân hàng (Banking Professional Certificates) là các chứng chỉ chuyên môn giúp nâng cao năng lực và cơ hội thăng tiến trong ngành ngân hàng tài chính. Chứng chỉ quốc tế phổ biến: (1) CFA (Chartered Financial Analyst) — 3 cấp độ, uy tín nhất ngành đầu tư tài chính; (2) FRM (Financial Risk Manager) — chuyên quản trị rủi ro, Basel II/III; (3) ACCA (Association of Chartered Certified Accountants) — kế toán kiểm toán quốc tế; (4) CIA (Certified Internal Auditor) — kiểm toán nội bộ; (5) CPA (Certified Public Accountant) — kế toán viên công chứng. Chứng chỉ trong nước: chứng chỉ hành nghề ngân hàng (NHNN cấp), chứng chỉ đại lý bảo hiểm, chứng chỉ kế toán trưởng. Tác dụng trong tuyển dụng: CFA Level 1+ → ưu tiên vào vị trí đầu tư, Treasury; FRM → ưu tiên phòng QLRR; CPA → phòng Kế toán, Kiểm toán. Nhiều ngân hàng hỗ trợ học phí chứng chỉ quốc tế cho nhân viên (VCB, BIDV hỗ trợ tới 50%).

Tiếng Anh

Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng phổ biến trong tài liệu tài chính quốc tế, IMF, World Bank.

Tiếng Hàn

Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Phổ biến trong ngân hàng Hàn Quốc tại Việt Nam (Shinhan, Woori).

Tiếng Nhật

Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Phổ biến trong ngân hàng Nhật Bản (MUFG, SMBC, Mizuho).

Tiếng Tây Ban Nha

Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Mỹ Latinh (Santander, BBVA).

Tiếng Trung

Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China), Đài Loan.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Bộ đề thi ngân hàng (Bank Exam Question Bank)

Nhân sự ngân hàng

Bộ đề thi ngân hàng (Bank Exam Question Bank) là tập hợp các câu hỏi trắc nghiệm mô phỏng đề thi tuy

C

CSO — Chief Security Officer / Giám đốc an ninh ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

CSO (Chief Security Officer — Giám đốc An ninh) là vị trí cấp cao trong ngân hàng chịu trách nhiệm t

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Anh là CSR — Customer Service Representative. Thuật ngữ

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Hàn là CSR — 고객서비스담당자. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Nhật là CSR — カスタマーサービス担当. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ

VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.