Bỏ qua điều hướng

Chuyên viên phân tích dữ liệu ngân hàng (Banking Data Analyst) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Chuyên viên phân tích dữ liệu ngân hàng (Banking Data Analyst) là gì?

Định nghĩa

Chuyên viên phân tích dữ liệu ngân hàng (Banking Data Analyst) là vị trí sử dụng dữ liệu giao dịch, hành vi khách hàng và chỉ số kinh doanh để tạo insight hỗ trợ ra quyết định. Công việc:

  • (1) Phân tích danh mục khách hàng: phân khúc, lifetime value, churn prediction;

  • (2) Xây dựng dashboard KPI cho ban lãnh đạo;

  • (3) A/B testing sản phẩm mới;

  • (4) Fraud detection: phát hiện giao dịch bất thường bằng mô hình thống kê;

  • (5) Campaign analytics: đo hiệu quả marketing, cross-sell.

Công cụ: SQL, Python/R, Power BI/Tableau, Hadoop/Spark. Yêu cầu: Toán/CNTT/Kinh tế, kỹ năng phân tích + storytelling. Lương: 18-45 triệu (tăng 20-30% so với RM cùng level). Xu hướng 2026: mọi NH lớn đều có Data Center/AI Lab riêng, VCB tuyển 100+ data analyst/năm.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Chuyên viên phân tích dữ liệu ngân hàng Banking Data Analyst

Chuyên mục: Nhân sự ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Bộ đề thi ngân hàng (Bank Exam Question Bank)

Nhân sự ngân hàng

Bộ đề thi ngân hàng (Bank Exam Question Bank) là tập hợp các câu hỏi trắc nghiệm mô phỏng đề thi tuy

C

CSO — Chief Security Officer / Giám đốc an ninh ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

CSO (Chief Security Officer — Giám đốc An ninh) là vị trí cấp cao trong ngân hàng chịu trách nhiệm t

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Anh là CSR — Customer Service Representative. Thuật ngữ

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Hàn là CSR — 고객서비스담당자. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Nhật là CSR — カスタマーサービス担当. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ

VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.