Giao dịch viên ngân hàng
Giao dịch viên ngân hàng (Bank Teller) — nhân viên tiếp xúc trực tiếp với khách hàng tại quầy giao dịch. Công việc: tiếp nhận gửi/rút tiền, chuyển khoản, mở tài khoản, phát hành thẻ, tư vấn sản phẩm cơ bản. Yêu cầu: giao tiếp tốt, nhanh nhẹn, chính xác, thành thạo core banking (T24/Flexcube). Lộ trình: GDV → Kiểm soát viên → Phó PGD → Giám đốc PGD.
Tiếng Anh
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng phổ biến trong tài liệu tài chính quốc tế, IMF, World Bank.
Tiếng Hàn
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Phổ biến trong ngân hàng Hàn Quốc tại Việt Nam (Shinhan, Woori).
Tiếng Nhật
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Phổ biến trong ngân hàng Nhật Bản (MUFG, SMBC, Mizuho).
Tiếng Tây Ban Nha
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Mỹ Latinh (Santander, BBVA).
Tiếng Trung
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China), Đài Loan.
Tiếng Anh
Giao dịch viên ngân hàng tiếng Anh là Bank Teller.
Tiếng Hàn
Giao dịch viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 텔러.
Tiếng Nhật
Giao dịch viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行窓口係(ぎんこうまどぐちがかり)/ テラー.
Tiếng Tây Ban Nha
Giao dịch viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Cajero Bancario.
Tiếng Trung
Giao dịch viên ngân hàng tiếng Trung là 银行柜员(yínháng guìyuán).