KHDN — Khách hàng doanh nghiệp
KHDN (Khách hàng doanh nghiệp / Corporate Banking Customer) — phân khúc khách hàng là doanh nghiệp, tổ chức sử dụng dịch vụ ngân hàng. Phân loại: SME (doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh thu <200 tỷ), Mid-Corp (200-1000 tỷ), Large Corp (>1000 tỷ), FDI. Sản phẩm KHDN: tín dụng kinh doanh, bảo lãnh, L/C, cash management, payroll, trade finance. Khối KHDN tạo ra phần lớn thu nhập lãi nhưng cũng tập trung rủi ro tín dụng lớn nhất.
Tiếng Anh
KHDN — Khách hàng doanh nghiệp tiếng Anh là Corporate Customer / Corporate Banking Client.
Tiếng Hàn
KHDN — Khách hàng doanh nghiệp tiếng Hàn là 기업고객(기업고객)/ 법인고객.
Tiếng Nhật
KHDN — Khách hàng doanh nghiệp tiếng Nhật là 法人顧客(ほうじんこきゃく)/ 企業顧客.
Tiếng Tây Ban Nha
KHDN — Khách hàng doanh nghiệp tiếng Tây Ban Nha là Cliente Corporativo / Cliente Empresarial.
Tiếng Trung
KHDN — Khách hàng doanh nghiệp tiếng Trung là 公司客户(gōngsī kèhù)/ 企业客户.