Bỏ qua điều hướng

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Nhật là gì? là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Nhật là gì?

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Nhật là LLP — 貸倒引当金(かしだおれひきあてきん).

Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Phổ biến trong ngân hàng Nhật Bản (MUFG, SMBC, Mizuho).

Bảng tóm tắt

Tiếng Việt Tiếng nhật
LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng LLP — 貸倒引当金(かしだおれひきあてきん)

Xem thêm

Tìm hiểu chi tiết về LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

D

Dự phòng rủi ro tín dụng (Loan Loss Provision)

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Dự phòng rủi ro tín dụng (Loan Loss Provision — LLP) là khoản tiền TCTD trích lập để bù đắp tổn thất

L

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Anh là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Anh là LLP — Loan Loss Provision. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ

L

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Hàn là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Hàn là LLP — 대손충당금(대손충당금). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hà

L

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Trung là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Trung là LLP — 贷款损失准备金(dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèijīn). Thuật ngữ ng

L

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Tây Ban Nha là LLP — Provisión por Pérdidas de Préstamos. Thuật

L

Loan Loss Provision — Dự phòng rủi ro tín dụng

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Loan Loss Provision (LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng) là khoản tiền ngân hàng trích lập từ lợi nhuận

N

NPL Ratio — Tỷ lệ nợ xấu

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

NPL Ratio (Non-Performing Loan Ratio — Tỷ lệ nợ xấu) = (Dư nợ nhóm 3 + nhóm 4 + nhóm 5) / Tổng dư nợ

N

Nhóm nợ tiếng Anh là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Nhóm nợ tiếng Anh là Loan Classification Group (Group 1-5). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Anh.

VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.