Bỏ qua điều hướng

NPL Ratio — Tỷ lệ nợ xấu là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

NPL Ratio — Tỷ lệ nợ xấu

NPL Ratio (Non-Performing Loan Ratio — Tỷ lệ nợ xấu) = (Dư nợ nhóm 3 + nhóm 4 + nhóm 5) / Tổng dư nợ × 100%. Đây là chỉ số quan trọng nhất đánh giá chất lượng tài sản của ngân hàng. NHNN yêu cầu NPL Ratio < 3%. Năm 2025: NPL toàn hệ thống ~1,9%. Ngân hàng có NPL cao phải tăng trích lập dự phòng → giảm lợi nhuận, có thể bị NHNN hạn chế tăng trưởng tín dụng. Ngoài NPL trên bảng cân đối, cần xem NPL mở rộng (bao gồm nợ bán cho VAMC chưa xử lý xong + nợ cơ cấu theo Thông tư 02). Nhà đầu tư theo dõi NPL Ratio khi phân tích cổ phiếu ngân hàng — NPL tăng đột biến là tín hiệu cảnh báo.

Tiếng Anh

NPL Ratio — Tỷ lệ nợ xấu tiếng Anh là NPL Ratio — Non-Performing Loan Ratio.

Tiếng Hàn

NPL Ratio — Tỷ lệ nợ xấu tiếng Hàn là 부실채권비율(부실채권비율)/ NPL비율.

Tiếng Nhật

NPL Ratio — Tỷ lệ nợ xấu tiếng Nhật là 不良債権比率(ふりょうさいけんひりつ).

Tiếng Tây Ban Nha

NPL Ratio — Tỷ lệ nợ xấu tiếng Tây Ban Nha là Ratio de Morosidad / Ratio NPL.

Tiếng Trung

NPL Ratio — Tỷ lệ nợ xấu tiếng Trung là 不良贷款率(bùliáng dàikuǎnlǜ).

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

D

Dự phòng rủi ro tín dụng (Loan Loss Provision)

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Dự phòng rủi ro tín dụng (Loan Loss Provision — LLP) là khoản tiền TCTD trích lập để bù đắp tổn thất

L

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Anh là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Anh là LLP — Loan Loss Provision. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ

L

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Hàn là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Hàn là LLP — 대손충당금(대손충당금). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hà

L

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Nhật là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Nhật là LLP — 貸倒引当金(かしだおれひきあてきん). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ

L

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Trung là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Trung là LLP — 贷款损失准备金(dàikuǎn sǔnshī zhǔnbèijīn). Thuật ngữ ng

L

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng tiếng Tây Ban Nha là LLP — Provisión por Pérdidas de Préstamos. Thuật

L

Loan Loss Provision — Dự phòng rủi ro tín dụng

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Loan Loss Provision (LLP — Dự phòng rủi ro tín dụng) là khoản tiền ngân hàng trích lập từ lợi nhuận

N

Nhóm nợ tiếng Anh là gì?

Phân loại nợ & Dự phòng rủi ro

Nhóm nợ tiếng Anh là Loan Classification Group (Group 1-5). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Anh.

VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.