Bỏ qua điều hướng

Thủ quỹ ngân hàng (Bank Cashier / Vault Teller) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Thủ quỹ ngân hàng (Bank Cashier / Vault Teller) là gì?

Định nghĩa

Thủ quỹ ngân hàng (Cashier / Vault Teller) là vị trí quản lý kho quỹ tiền mặt, vàng, giấy tờ có giá tại chi nhánh/PGD ngân hàng. Nhiệm vụ:

  • (1) Nhận/chi tiền mặt từ giao dịch viên theo lệnh duyệt;

  • (2) Kiểm đếm, phân loại tiền (tiền đủ tiêu chuẩn, tiền rách, tiền giả);

  • (3) Quản lý két sắt, kho tiền (2 khóa: Giám đốc + Thủ quỹ);

  • (4) Báo cáo tồn quỹ cuối ngày, đối chiếu sổ sách;

  • (5) Xuất/nhập tiền ATM;

  • (6) Thu đổi ngoại tệ.

Yêu cầu: tỉ mỉ, trung thực tuyệt đối (chịu trách nhiệm vật chất 100%), kỹ năng đếm tiền nhanh (cả bằng tay và máy đếm). Rủi ro: mất mát thiếu tiền = bồi thường cá nhân. Lương: 12-20 triệu, ít bonus KPI nhưng phụ cấp trách nhiệm quỹ. Xu hướng 2026: giảm thủ quỹ do giao dịch tiền mặt giảm, ATM/CRM tự nạp.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Thủ quỹ ngân hàng Bank Cashier / Vault Teller

Chuyên mục: Nhân sự ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Bộ đề thi ngân hàng (Bank Exam Question Bank)

Nhân sự ngân hàng

Bộ đề thi ngân hàng (Bank Exam Question Bank) là tập hợp các câu hỏi trắc nghiệm mô phỏng đề thi tuy

C

CSO — Chief Security Officer / Giám đốc an ninh ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

CSO (Chief Security Officer — Giám đốc An ninh) là vị trí cấp cao trong ngân hàng chịu trách nhiệm t

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Anh là CSR — Customer Service Representative. Thuật ngữ

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Hàn là CSR — 고객서비스담당자. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Nhật là CSR — カスタマーサービス担当. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ

VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.