Bỏ qua điều hướng

Tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng (Banking English) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng (Banking English)

Tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng (Banking English / Financial English) là hệ thống từ vựng, thuật ngữ và cấu trúc tiếng Anh được sử dụng trong lĩnh vực ngân hàng tài chính. Các nhóm từ vựng chính: (1) Tín dụng: loan, collateral, disbursement, NPL, interest rate, mortgage; (2) Thanh toán: transfer, remittance, L/C, SWIFT, beneficiary; (3) Kế toán: balance sheet, income statement, cash flow, depreciation; (4) Kinh tế: inflation, GDP, monetary policy, exchange rate; (5) Nhân sự: teller, RM, compliance officer, credit analyst. Trong thi tuyển ngân hàng, phần tiếng Anh chiếm 10-15% (5-15 câu), gồm: đọc hiểu đoạn văn chuyên ngành, ngữ pháp cơ bản (tenses, prepositions), và từ vựng banking. Chứng chỉ phổ biến: TOEIC (yêu cầu ≥ 450-600), IELTS (≥ 5.5-6.5 cho vị trí quốc tế).

Tiếng Anh

Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng phổ biến trong tài liệu tài chính quốc tế, IMF, World Bank.

Tiếng Hàn

Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Phổ biến trong ngân hàng Hàn Quốc tại Việt Nam (Shinhan, Woori).

Tiếng Nhật

Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Phổ biến trong ngân hàng Nhật Bản (MUFG, SMBC, Mizuho).

Tiếng Tây Ban Nha

Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Mỹ Latinh (Santander, BBVA).

Tiếng Trung

Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China), Đài Loan.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Bộ đề thi ngân hàng (Bank Exam Question Bank)

Nhân sự ngân hàng

Bộ đề thi ngân hàng (Bank Exam Question Bank) là tập hợp các câu hỏi trắc nghiệm mô phỏng đề thi tuy

C

CSO — Chief Security Officer / Giám đốc an ninh ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

CSO (Chief Security Officer — Giám đốc An ninh) là vị trí cấp cao trong ngân hàng chịu trách nhiệm t

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Anh là CSR — Customer Service Representative. Thuật ngữ

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Hàn là CSR — 고객서비스담당자. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

C

CSR — Customer Service Representative tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

CSR — Customer Service Representative tiếng Nhật là CSR — カスタマーサービス担当. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ

VDB
Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.