Thi thử tuyển dụng Vietcombank — Mock Test
Thư viện thuật ngữ ngân hàng
17924 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Phát hành thư bảo hành (Surety Bond)
Phát hành thư bảo lãnh điện tử (Electronic Bank Guarantee)
Phát hành thẻ ghi nợ
Debit Card Issuance
Cấp thẻ ghi nợ liên kết tài khoản thanh toán, chi tiêu trực tiếp từ số dư tài khoản.
Phát hành thẻ tín dụng
Credit Card Issuance
Cấp thẻ tín dụng cho phép chi tiêu trước trả sau trong hạn mức ngân hàng phê duyệt.
Phát hành thẻ đồng thương hiệu (Co-Branded Card Issuance)
Phát hành tín phiếu ngân hàng (Banker's Acceptance Issuance)
Phân bổ vốn kinh doanh theo rủi ro điều chỉnh ESG
Phân bổ vốn nội bộ theo chi nhánh
Phân loại nợ xấu theo nhóm (Loan Classification by Group)
Phân tích hồ sơ tín dụng bằng kỹ thuật phân tích ngữ nghĩa
Phân tích khoảng cách kỳ hạn tái định giá (Repricing Gap Analysis)
Phân tích khả năng trả nợ (Debt Sustainability Analysis — DSA)
Phê duyện giao dịch ký quỹ ngoại hối
Phê duyệt khoản vay theo cặp tín dụng
Phê duyệt miễn trừ trước hạn (Advance Waiver Approval)
Phê duyệt tín dụng bán lẻ tự động theo xếp hạng nội bộ (Rating-based Automated Retail Credit Decisioning)
Phê duyệt tín dụng theo chương trình
Phê duyệt tín dụng theo ngưỡng tự động (Threshold-based Automated Credit Approval)
Phê duyệt tín dụng tự động theo mô hình phân cụm khách hàng (Cluster-based Automated Credit Approval)
Phí bù chênh lệch kỳ hạn ngoại tệ (FX Tenor Premium Fee)
Phí bảo hiểm khoản vay
Phí bảo hiểm khoản vay (Credit Insurance Premium)
Phí bảo hiểm khoản vay (Loan Insurance Premium)
Phí bảo hiểm khoản vay chuyển giao
Phí bảo lãnh màn hình
Phí bảo lãnh trên dư nợ hằng năm
Phí bảo trì tài sản tài chính
Phí cam kết bảo lãnh (Guarantee Commitment Fee)
Phí cam kết cho vay (Loan Commitment Fee)
Phí cam kết chưa sử dụng đối với cam kết cho vay
Trang 122/166 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát