Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

19167 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Nghiệp vụ ngân hàng 5529

Bộ phận Phê duyệt Hạn mức Tín dụng Theo Hợp đồng Mua bán Điện (PPA Credit Limit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Hạn mức Tín dụng Theo Ngành Nghề Kinh tế Trọng điểm (Key-sector Credit Limit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Hạn mức Tín dụng Tiêu dùng Theo Hành vi Số Khu vực

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Khoản vay Mua bán Tín chỉ Carbon (Carbon Credit Trade Lending Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Khoản vay Theo Hợp đồng Dịch vụ Dài hạn (Long-term Service Contract Lending Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Khoản vay Tiêu dùng

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Khoản vay Tài trợ Chuyển đổi Năng lượng (Energy Transition Project Lending Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Khoản vay Tài trợ Chuỗi Cung Ứng Xanh

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Khoản vay Tài trợ Chuỗi Giá trị Xanh (Green Value Chain Lending Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Khoản vay Tài trợ Dự án PPP (PPP Project Lending Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Khoản vay Tài trợ Dự án Tín chỉ Carbon Riêng lẻ

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Khoản vay Tài trợ Nông nghiệp Ứng dụng Công nghệ (AgriTech Lending Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Khoản vay Tài trợ Thương mại (Trade Finance Lending Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Khoản vay Tái trợ Bất động sản Xanh (Green Mortgage Refinance Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Khoản vay Đồng tài trợ Liên ngân hàng (Interbank Syndicated Lending Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Khoản vay Đồng tài trợ Xanh Liên ngân hàng theo Chuỗi Giá trị

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Khoản vay Đồng tài trợ theo Ngành

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Tín dụng Doanh nghiệp FDI Khu vực (Regional FDI Corporate Credit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Tín dụng Doanh nghiệp FDI Theo Ngành (Sectoral FDI Corporate Credit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Tín dụng Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ Theo Ngành (Sectoral SME Credit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Tín dụng Sinh viên Liên ngân hàng (Interbank Student Credit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Tín dụng Theo Chuỗi Giá trị Nông sản (Agricultural Value Chain Credit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Tín dụng Theo Dòng Tiền Cho Thuê Vận Hành (Operating Lease Cash-flow Credit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Tín dụng Theo Dòng Tiền Tương Lai (Forward Cash-flow Credit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Tín dụng Theo Hợp đồng Dịch vụ Dài hạn Khu vực Công (Public-sector Long-term Service Contract Credit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Tín dụng Theo Hợp đồng Dịch vụ Giáo dục Dài hạn

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Tín dụng Theo Hợp đồng Mua bán Tín chỉ Carbon (Carbon Credit PPA Credit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Tín dụng Theo Hợp đồng Mua bán Điện (PPA Credit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Tín dụng Tiêu dùng Dựa trên Dữ liệu Khách hàng 360

Nghiệp vụ ngân hàng

Bộ phận Phê duyệt Tín dụng Độc lập (Independent Credit Approval Unit)

Nghiệp vụ ngân hàng

Trang 36/185 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.