Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

17241 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3651

Quy trình Hiệu Chuẩn Hệ số Đa dạng Doanh thu Phí Theo Danh mục Sản phẩm (Product-portfolio Fee Revenue Diversification Calibration Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu Chuẩn Mô Hình Rủi Ro Lãi Suất Ròng Đa Kỳ Hạn

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu Chuẩn Mô hình Tổn thất Tín dụng Kỳ vọng Theo Phân Khúc (Segment Expected Credit Loss Model Calibration Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu Chuẩn Ngưỡng Trượt Giá FTP Nội Bộ

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu Chuẩn Đường Biên lãi Sản phẩm Bancassurance Đa Kênh Phân Phối (Multi-channel Bancassurance Product Margin Curve Calibration Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu Chuẩn Đường Biên lãi Sản phẩm Ngoại tệ Định Kỳ (Periodic FX Product Margin Curve Calibration Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu Chuẩn Đường Biên lãi Sản phẩm Tiền gửi Đa Kỳ hạn

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu Chuẩn Đường Biên lãi Sản phẩm Tín dụng Đa Kỳ hạn (Multi-tenor Credit Product Margin Curve Calibration Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu Chuẩn Đường Biên lãi Đa Kênh Phân phối

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu Chuẩn Đường Giá Chuyển Vốn Nội bộ Liên chi nhánh (Inter-branch FTP Curve Recalibration Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu Chuẩn Đường cong Lợi suất Nội bộ Định kỳ (Periodic Internal Yield Curve Recalibration Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu chuẩn Biên lãi Sản Phẩm Tín dụng Theo Vòng đời (Credit Product Lifecycle Margin Calibration Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu chuẩn Hạn mức Rủi ro Tín dụng Liên Phân Khúc (Cross-segment Credit Risk Limit Calibration Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu chuẩn Hệ số Chuyển đổi Kỳ hạn Tiền gửi Liên ngân hàng

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu chuẩn Hệ số LDR Mục tiêu Liên chi nhánh (Inter-branch Target LDR Calibration Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu chuẩn Hệ số Đo lường Hiệu quả Phân bổ Hạn mức Tín dụng Liên Phân Khúc

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu chuẩn Mô hình Giá Chuyển Vốn Nội bộ (FTP Model Recalibration Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu chuẩn Tỷ lệ Dự trữ Bắt buộc Nội bộ (Internal Required Reserve Ratio Calibration Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu chuẩn Đường Biên lãi Sản Phẩm Tín dụng Theo Vòng Đời (Credit Product Margin Lifecycle Calibration Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu chỉnh Biên lãi Theo Biến động Thị trường (Market-driven Margin Adjustment Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu chỉnh Giá Chuyển Vốn Nội bộ Theo Biến động Thị trường (Market-driven FTP Recalibration Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu chỉnh Khung Phòng vệ Tỷ giá Liên chi nhánh Theo Biến động Thị trường (Market-driven Inter-branch FX Hedging Framework Adjustment Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu chỉnh Mô hình Rủi ro Theo Kết quả Kiểm định (Model Recalibration Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Hiệu chỉnh Mô hình Tín dụng theo Kết quả Backtesting (Model Backtesting Recalibration Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Kiểm thử Ngược Mô hình Rủi ro Tín dụng Định kỳ (Periodic Credit Risk Model Backtesting Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Kiểm tra Sức khỏe Tài chính Khách hàng Doanh nghiệp Lớn Theo Sự kiện (Event-driven Large Corporate Financial Health Check Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Kiểm tra Sức khỏe Tín dụng Nhóm Khách hàng Liên quan (Related-party Credit Health Check Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Kiểm tra Sức khỏe Tín dụng Theo Chu kỳ (Periodic Credit Health Check Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Kiểm tra Sức khỏe Tín dụng Theo Ngưỡng (Threshold Credit Health Check Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Kiểm định Mô hình Tín dụng Mới (New Credit Model Validation Process)

Thuật ngữ chung

Trang 105/122 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.