Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

17181 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3632

Quy trình Điều chỉnh Biến động Dòng tiền Ngoại tệ Cuối ngày (End-of-Day FX Cash Flow Adjustment Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Điều chỉnh Hạn mức Tín dụng Theo Biến động Biên lãi

Thuật ngữ chung

Quy trình Điều phối Dòng tiền Thanh toán Liên chi nhánh Cuối ngày (End-of-Day Inter-branch Payment Cash Flow Coordination Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh Giá Rủi Ro Khách Hàng Doanh Nghiệp Vừa Và Nhỏ Theo Chu Kỳ (Periodic SME Credit Risk Assessment Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh Giá Rủi Ro Khách Hàng Mới (New Customer Risk Onboarding Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Hiệu quả Hoạt động Chi nhánh (Branch Performance Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Hiệu quả Hợp đồng Đối tác Chiến lược Định kỳ

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Hiệu quả Kênh Phân phối Tiền gửi Số Theo Vòng đời Khách hàng

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Hiệu quả Kênh Phân phối Định kỳ (Periodic Channel Effectiveness Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Hiệu quả Kênh Số Theo Phân Khúc Khách hàng Định kỳ

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Hiệu quả Phân bổ Hạn mức Bảo lãnh Định kỳ (Periodic Guarantee Limit Allocation Effectiveness Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Hiệu quả Phân bổ Vốn Kinh doanh Liên Phòng Ban (Inter-department Economic Capital Allocation Effectiveness Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Hiệu quả Phân bổ Vốn Kinh doanh Định kỳ

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Hiệu quả Phân bổ Vốn Pháp định Liên Sản phẩm (Cross-product Regulatory Capital Allocation Effectiveness Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Hiệu quả Phân bổ Vốn Pháp định Theo Phân Khúc Khách hàng (Segment-based Regulatory Capital Allocation Effectiveness Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Hiệu quả Phân bổ Vốn Pháp định Định kỳ (Periodic Regulatory Capital Allocation Effectiveness Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Hiệu quả Sản phẩm Bancassurance Theo Phân Khúc (Segment-based Bancassurance Product Effectiveness Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Hiệu quả Thu hồi Nợ Liên Chi nhánh Định kỳ (Periodic Inter-branch Collection Effectiveness Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Hiệu quả Tiếp cận Khách hàng Đa Kênh

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Hạn mức Liên ngân hàng Định kỳ

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Hạn mức Đồng Tài trợ Định kỳ (Periodic Syndication Limit Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Khoảng cách Biên lãi Liên Sản phẩm Định kỳ (Periodic Cross-product Margin Gap Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Mức độ Bền vững Nguồn Vốn Liên Ngân Hàng (Interbank Funding Sustainability Assessment Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Mức độ Rủi ro Tập trung Theo Nhóm ngành (Industry Sector Concentration Risk Assessment Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Nội bộ Giao dịch Liên chi nhánh (Inter-branch Transaction Internal Review Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Rủi ro Khí hậu Trong Hoạt động Cho vay (Climate Risk Credit Assessment Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Rủi ro Khí hậu vĩ mô Trong Hoạt động Ngân hàng (Macro Climate Risk Assessment Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Rủi ro Tín dụng Bên thứ ba (Third-party Credit Risk Assessment Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Rủi ro Tín dụng Đối tác Chiến lược (Strategic Counterparty Credit Risk Assessment Process)

Thuật ngữ chung

Quy trình Đánh giá Sức khỏe Dòng tiền Doanh nghiệp Lớn Theo Quý

Thuật ngữ chung

Trang 109/122 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.