Thư viện thuật ngữ ngân hàng
17145 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Quỹ Tiền tệ Quốc tế
International Monetary Fund (IMF)
Tổ chức quốc tế giám sát hệ thống tài chính toàn cầu, hỗ trợ tài chính và tư vấn chính sách.
Quỹ bình ổn lãi suất liên ngân hàng (Interbank Rate Stabilization Fund)
Quỹ bù lãi suất (Interest Rate Buffer Fund)
Quỹ bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance Fund)
Quỹ bảo lãnh tín dụng
Quỹ tín dụng xoay vòng cộng đồng
Community Revolving Credit Fund
Quỹ tín dụng quy mô nhỏ do cộng đồng tự quản lý, hoạt động theo nguyên tắc xoay vòng: khoản vay được hoàn trả sẽ cho người khác vay tiếp. Phổ biến ở vùng nông thôn Việt Nam, hỗ trợ xoá đói giảm nghèo.
RB — Ngân hàng Bán lẻ (Retail Banking)
RBO
Retail Banking Officer
RBO là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.
Room tín dụng
Credit Room / Credit Quota
Dư địa tăng trưởng tín dụng còn lại mà TCTD được phép sử dụng theo hạn mức NHNN cấp.
Rủi ro phi hệ thống
Unsystematic Risk
Rủi ro riêng của từng doanh nghiệp hoặc ngành, có thể giảm thiểu bằng đa dạng hoá.
SCIC — Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước
Sai sót khách hàng
Sao kê tài khoản định kỳ (Periodic Account Statement)
Sao lưu giải trí
Số dư hạn mức thẻ tín dụng
Số dư hạn mức tín dụng khả dụng
Số dư hạn mức tín dụng thấu chi
Số dư tiền gửi không kỳ hạn (Demand Deposit Balance)
Số định danh ngân hàng (BIN – Bank Identification Number)
Sổ Cam kết Tín dụng Chưa Giải ngân Liên ngân hàng (Interbank Undisbursed Commitment Register)
Sổ Lệnh Giao dịch Ngoại hối (FX Order Book)
Sổ Phụ Ngân Hàng Mở (Open Bank Subsidiary)
Sổ Tay Chính Sách Tín Dụng (Credit Policy Manual)
Sổ Theo Dõi Giải Ngân Tín Dụng Theo Đối Tác Đồng Tài Trợ
Sổ Tiền gửi Khách hàng Cá nhân (Retail Deposit Book)
Sổ Tiền gửi Khách hàng Đại lý
Sổ cái ký gửi
Sổ cái phụ trợ (Subsidiary Ledger)
Sổ cái tài khoản
Sổ cái tài khoản khách hàng
Trang 111/121 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát