Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

17145 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3610

Quỹ Tiền tệ Quốc tế

International Monetary Fund (IMF)

Thuật ngữ chung

Tổ chức quốc tế giám sát hệ thống tài chính toàn cầu, hỗ trợ tài chính và tư vấn chính sách.

Quỹ bình ổn lãi suất liên ngân hàng (Interbank Rate Stabilization Fund)

Thuật ngữ chung

Quỹ bù lãi suất (Interest Rate Buffer Fund)

Thuật ngữ chung

Quỹ bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance Fund)

Thuật ngữ chung

Quỹ bảo lãnh tín dụng

Thuật ngữ chung

Quỹ tín dụng xoay vòng cộng đồng

Community Revolving Credit Fund

Thuật ngữ chung

Quỹ tín dụng quy mô nhỏ do cộng đồng tự quản lý, hoạt động theo nguyên tắc xoay vòng: khoản vay được hoàn trả sẽ cho người khác vay tiếp. Phổ biến ở vùng nông thôn Việt Nam, hỗ trợ xoá đói giảm nghèo.

RB — Ngân hàng Bán lẻ (Retail Banking)

Thuật ngữ chung

RBO

Retail Banking Officer

Thuật ngữ chung

RBO là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.

Room tín dụng

Credit Room / Credit Quota

Thuật ngữ chung

Dư địa tăng trưởng tín dụng còn lại mà TCTD được phép sử dụng theo hạn mức NHNN cấp.

Rủi ro phi hệ thống

Unsystematic Risk

Thuật ngữ chung

Rủi ro riêng của từng doanh nghiệp hoặc ngành, có thể giảm thiểu bằng đa dạng hoá.

SCIC — Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước

Thuật ngữ chung

Sai sót khách hàng

Thuật ngữ chung

Sao kê tài khoản định kỳ (Periodic Account Statement)

Thuật ngữ chung

Sao lưu giải trí

Thuật ngữ chung

Số dư hạn mức thẻ tín dụng

Thuật ngữ chung

Số dư hạn mức tín dụng khả dụng

Thuật ngữ chung

Số dư hạn mức tín dụng thấu chi

Thuật ngữ chung

Số dư tiền gửi không kỳ hạn (Demand Deposit Balance)

Thuật ngữ chung

Số định danh ngân hàng (BIN – Bank Identification Number)

Thuật ngữ chung

Sổ Cam kết Tín dụng Chưa Giải ngân Liên ngân hàng (Interbank Undisbursed Commitment Register)

Thuật ngữ chung

Sổ Lệnh Giao dịch Ngoại hối (FX Order Book)

Thuật ngữ chung

Sổ Phụ Ngân Hàng Mở (Open Bank Subsidiary)

Thuật ngữ chung

Sổ Tay Chính Sách Tín Dụng (Credit Policy Manual)

Thuật ngữ chung

Sổ Theo Dõi Giải Ngân Tín Dụng Theo Đối Tác Đồng Tài Trợ

Thuật ngữ chung

Sổ Tiền gửi Khách hàng Cá nhân (Retail Deposit Book)

Thuật ngữ chung

Sổ Tiền gửi Khách hàng Đại lý

Thuật ngữ chung

Sổ cái ký gửi

Thuật ngữ chung

Sổ cái phụ trợ (Subsidiary Ledger)

Thuật ngữ chung

Sổ cái tài khoản

Thuật ngữ chung

Sổ cái tài khoản khách hàng

Thuật ngữ chung

Trang 111/121 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.