Thư viện thuật ngữ ngân hàng
17084 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Tỷ giá mua – bán nội bộ (Internal Bid–Ask Rate)
Tỷ giá tham chiếu Ngân hàng Nhà nước (State Bank Reference Rate)
Tỷ lệ Bù đắp Chi phí Vốn Tối thiểu
Tỷ lệ CASA — Tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm trên tổng tiền gửi (Current Account Savings Account Ratio)
Tỷ lệ Duy trì Tiền gửi Khách hàng (Retention Ratio)
Tỷ lệ Dòng tiền vốn ngắn hạn (Liquidity Coverage Ratio – LCR)
Tỷ lệ LDR — Cho vay trên Tiền gửi (Loan-to-Deposit Ratio)
Tỷ lệ LDR — Tỷ lệ tín dụng trên tiền gửi
Tỷ lệ NSFR — Tỷ lệ nguồn vốn ổn định ròng (Net Stable Funding Ratio)
Tỷ lệ Sharpe
Sharpe Ratio
Thước đo tỷ suất sinh lời vượt trội so với tài sản phi rủi ro trên mỗi đơn vị rủi ro.
Tỷ lệ an toàn vốn (CAR — Capital Adequacy Ratio)
Tỷ lệ bao phủ phí đồng tài trợ
Tỷ lệ chi phí rủi ro tài chính
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc (Required Reserve Ratio)
Tỷ lệ hấp thụ nợ xấu
Tỷ lệ khai thác hạn mức thẻ tín dụng
Tỷ lệ Đòn bẩy Tổng hợp (Aggregate Leverage Ratio)
Tỷ lệ đáp ứng vốn tự có
Tỷ lệ đòn bẩy thẻ tín dụng
Tỷ suất sinh lời
Rate of Return
Phần trăm lợi nhuận hoặc tổn thất so với vốn đầu tư ban đầu trong một khoảng thời gian.
Vay xoay vòng
Vietcombank — Hồ sơ ngân hàng
Vòng quay Khoản phải thu Tín dụng
Vòng xoay khoản phải thu
Vốn
Capital
Nguồn tài chính được sử dụng để đầu tư, kinh doanh hoặc vận hành hoạt động.
Vốn hoá thị trường
Market Capitalization
Tổng giá trị thị trường của tất cả cổ phiếu đang lưu hành, bằng giá cổ phiếu nhân số lượng cổ phiếu.
Vốn phụ thuộc (Subordinated Capital)
Xác nhận phí dịch vụ
Xác nhận phí dịch vụ tài khoản
Xếp hạng tín dụng nội bộ của khách hàng doanh nghiệp
Trang 115/120 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát