Thi thử tuyển dụng Vietcombank — Mock Test
Thư viện thuật ngữ ngân hàng
18200 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Báo cáo Tình hình Thực Hiện Kế Hoạch Kinh Doanh Chi nhánh (Branch Business Plan Execution Report)
Báo cáo Tình hình Tuân thủ (Compliance Status Report)
Báo cáo Tình hình Tuân thủ Biên Hạn mức Tín dụng Nhóm Ngành (Industry Group Credit Limit Boundary Compliance Report)
Báo cáo Tình hình Tuân thủ Giới hạn Phơi nhiễm Tín dụng (Credit Exposure Limit Compliance Report)
Báo cáo Tình hình Tuân thủ Hạn mức Giao dịch Đối tác Chiến lược
Báo cáo Tổn thất Rủi ro Hoạt động (Operational Loss Report)
Báo cáo Tổn thất Tín dụng Kỳ vọng Danh mục (Portfolio Expected Loss Report — PEL Report)
Báo cáo Tổng hợp Biến động Biên lãi Khách hàng Doanh nghiệp Lớn Đa Kỳ hạn (Large Corporate Multi-tenor Margin Variance Master Report)
Báo cáo Tổng hợp Biến động Cơ cấu Kỳ hạn Nguồn Vốn Liên chi nhánh (Inter-branch Funding Maturity Structure Consolidated Report)
Báo cáo Tổng hợp Biến động Doanh số Bảo Lãnh Phát Hành Theo Kênh Số
Báo cáo Tổng hợp Biến động Doanh số Huy động Vốn Theo Kênh Phân phối (Distribution Channel Funding Sales Variance Master Report)
Báo cáo Tổng hợp Biến động Dòng tiền Từ Hoạt động Tín dụng Liên chi nhánh
Báo cáo Tổng hợp Biến động Kỳ hạn Đáo hạn Khoản vay (Loan Maturity Profile Master Report)
Báo cáo Tổng hợp Biến động Phí Bảo lãnh Phát hành Liên Sản phẩm
Báo cáo Tổng hợp Biến động Số dư Bù trừ Liên chi nhánh (Inter-branch Clearing Balance Variance Master Report)
Báo cáo Tổng hợp Biến động Số dư Giao dịch Chờ Xử lý Liên Chi nhánh
Báo cáo Tổng hợp Biến động Số dư Tiền gửi Khách hàng Cá nhân Liên chi nhánh
Báo cáo Tổng hợp Biến động Tỷ lệ An toàn Vốn Liên chi nhánh (Inter-branch CAR Movement Consolidated Report)
Báo cáo Tổng hợp Cơ cấu Giá Đầu vào – Đầu ra Toàn Hàng (Bank-wide Input-Output Pricing Structure Master Report)
Báo cáo Tổng hợp Doanh số Tín dụng Liên Kênh Phân phối
Báo cáo Tổng hợp Doanh số Tín dụng Liên Kỳ về Loại Khách hàng (Master Customer-type Cross-tenor Credit Sales Report)
Báo cáo Tổng hợp Doanh thu Lãi Thuần Liên chi nhánh (Inter-branch Net Interest Income Master Report)
Báo cáo Tổng hợp Doanh thu Phí Bảo lãnh Phát hành Theo Kỳ hạn
Báo cáo Tổng hợp Doanh thu Phí Đồng Tài trợ Liên Ngân hàng Theo Kỳ hạn
Báo cáo Tổng hợp Dòng tiền Mặt Đa Chi nhánh (Multi-branch Consolidated Cash Position Report)
Báo cáo Tổng hợp Giao dịch Ngoại tệ (FX Consolidated Transaction Report)
Báo cáo Tổng hợp Hiệu năng Kênh Thanh toán Di động
Báo cáo Tổng hợp Hiệu quả Kênh Phân phối Bán chéo Đa Sản phẩm (Cross-product Cross-selling Channel Master Report)
Báo cáo Tổng hợp Hiệu quả Kênh Phân phối Số Theo Vòng đời Sản phẩm Tiền gửi (Digital Deposit Channel Effectiveness Master Report by Product Lifecycle)
Báo cáo Tổng hợp Hiệu quả Kênh Số Theo Vòng đời Sản phẩm Tín dụng
Trang 12/134 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát