Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

18195 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3997

Báo cáo Tổng hợp Hiệu quả Kênh Đại lý Ngân hàng (Agency Banking Channel Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Hiệu quả Phân bổ Vốn Kinh doanh Liên Phòng Ban (Inter-department Economic Capital Allocation Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Hiệu quả Phòng vệ Rủi ro Lãi suất Đa Kênh Kinh doanh (Cross-channel Business Interest Rate Hedging Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Hiệu quả Sử dụng Bảo đảm Tín dụng Liên Kênh Phân phối

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Hiệu quả Sử dụng Hạn mức Bảo lãnh Phát hành Liên Ngân hàng (Interbank Issuing Guarantee Limit Utilization Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Hiệu quả Sử dụng Hạn mức Giao dịch Thẻ Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Hiệu quả Tài trợ Thương mại Liên Sản phẩm (Cross-product Trade Finance Effectiveness Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Hiệu quả Vốn Kinh doanh & Danh mục Tín dụng Liên ngân hàng

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Hạn mức Tín dụng Khách hàng (Customer Credit Limit Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Lỗi Kỹ thuật Kênh Số

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Nghiệp vụ Ký quỹ Bù trừ

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Phân Khúc Khách Hàng (Customer Segment Consolidated Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Phân tích Biến động Biên lãi Sản phẩm Huy động Vốn Liên Kênh

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Phân tích Khoảng cách Dòng tiền Đa Tiền tệ (Multi-currency Cash Flow Gap Consolidated Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Phân tích Khoảng cách Lãi suất Đầu vào – Đầu ra Liên ngân hàng Đa Kỳ hạn

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Phí Dịch vụ Đa Kênh Phân phối (Multichannel Fee Revenue Consolidated Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Phơi nhiễm Rủi ro ESG Trong Danh mục Tín dụng (Portfolio ESG Risk Exposure Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Phơi nhiễm Rủi ro Hoạt động Đa Kênh Số (Digital Omnichannel Operational Risk Exposure Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Phơi nhiễm Rủi ro Sản phẩm Ngân hàng Số

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Phơi nhiễm Rủi ro Thị trường Theo Công cụ (Market Risk Exposure by Instrument Report) — Báo cáo tổng hợp giá trị phơi nhiễm rủi ro thị trường phân theo từng loại công cụ tài chính như ngoại tệ, lãi suất, hàng hóa.

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Phơi nhiễm Rủi ro Tỷ giá Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Phơi nhiễm Rủi ro Đối tác Thanh toán Cuối ngày (End-of-Day Settlement Counterparty Exposure Consolidated Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Quản trị Dữ liệu Ngân hàng (Bank Data Governance Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Rủi ro Hoạt động Từ Kênh Số Mới (New Digital Channel Operational Risk Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Rủi ro Khách hàng Chiến lược (Strategic Customer Risk Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Số dư Tiền gửi Theo Kỳ hạn (Term Deposit Balance Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Sự cố CNTT Ngân hàng (Bank IT Incident Consolidated Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tuân thủ An toàn Thông tin (Information Security Compliance Summary Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tuân thủ Biên Hạn mức Phơi nhiễm Đối tác Bù trừ

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tuân thủ Cam kết Tín dụng Theo Hợp đồng Khung

Thuật ngữ chung

Trang 13/134 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.