Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

18173 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3990

Báo cáo phân tích hiệu quả thu hồi nợ qua kênh ngân hàng đại lý

Thuật ngữ chung

Báo cáo phân tích lợi suất sản phẩm tài chính (Financial Product Yield Analysis Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo phân tích tỷ lệ giữ tiền mặt

Thuật ngữ chung

Báo cáo phân tích điều kiện cam kết tín dụng

Thuật ngữ chung

Báo cáo quản trị quan hệ khách hàng

Thuật ngữ chung

Báo cáo rủi ro tín dụng nông nghiệp xanh

Thuật ngữ chung

Báo cáo tuân thủ hạn mức cho vay cá nhân (Retail Lending Limit Compliance Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo tài chính hợp nhất (Consolidated Financial Statements)

Thuật ngữ chung

Báo cáo tổng hợp hoạt động ngân hàng hàng ngày (Daily Banking Operations Summary)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đo lường Hiệu quả Kênh Phân phối Tiền gửi Số Theo Vòng đời Khách hàng (Digital Deposit Channel Effectiveness Report by Customer Lifecycle)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đo lường Mức độ Bền Vững Biên Lãi Sản Phẩm Huy Động Vốn Liên Chi Nhánh (Inter-branch Funding Product Margin Sustainability Measurement Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đánh giá Hiệu quả Bù trừ Rủi ro Đối tác Liên Ngân hàng

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đánh giá Hiệu quả Kênh Phân phối Theo Sản phẩm (Product-Level Channel Performance Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đánh giá Hiệu quả Kênh Số Theo Phân Khúc Khách hàng

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đánh giá Hiệu quả Phân bổ Ký quỹ Bù trừ Liên Ngân hàng (Interbank Clearing Margin Allocation Effectiveness Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đánh giá Hiệu quả Sử dụng Vốn Pháp định Theo Sản phẩm Tín dụng (Credit Product Regulatory Capital Utilization Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đánh giá Khoảng cách Thanh khoản Đa Tầng Kỳ hạn (Multi-tenor Multi-tier Liquidity Gap Assessment Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đánh giá Mức độ Bền vững Dòng tiền Tiền gửi Khách hàng (Customer Deposit Cash Flow Sustainability Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Lãi suất Ròng Liên Phòng Ban (Inter-department Net Interest Risk Assessment Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Tín dụng Khu vực Kinh tế Trọng điểm (Key Economic Zone Credit Risk Assessment Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Tập trung Khách hàng (Single Borrower Concentration Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Đạo đức Kinh doanh Ngân hàng (Bank Business Ethics Risk Assessment Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đánh giá Tuân thủ Nhóm Khách hàng Liên quan (Related Party Compliance Assessment Report) — Báo cáo tổng hợp việc tuân thủ quy định nội bộ và pháp luật trong giao dịch với các bên có liên quan đến ngân hàng hoặc khách hàng.

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đối chiếu Dòng tiền Ngoại tệ Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đối chiếu Giao dịch Liên ngân hàng (Interbank Reconciliation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đối chiếu Giao dịch Ngoại tệ Cuối ngày (End-of-Day FX Transaction Reconciliation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đối chiếu Lãi suất Liên ngân hàng Cuối ngày (End-of-Day Interbank Rate Reconciliation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Đối chiếu Số dư Tiền gửi Khách hàng (Deposit Balance Reconciliation Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo đối soát hạn mức thẻ

Thuật ngữ chung

Báo lãnh kỳ hạn

Thuật ngữ chung

Trang 15/133 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.