Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

18108 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3962

Bảng Lương Phân Tích Độ Trễ Thanh Toán Liên Ngân Hàng Đa Tiền Tệ

Thuật ngữ chung

Bảng Lương Theo Dõi Tỷ Lệ Thực Hiện Mục Tiêu Kinh Doanh Khách Hàng Chiến Lược (Strategic Client Business Target Achievement Tracker)

Thuật ngữ chung

Bảng Lương Tổng hợp Chỉ số Phòng vệ Rủi ro Tỷ giá Liên Ngân hàng

Thuật ngữ chung

Bảng Phân Bổ Hạn Mức Tín Dụng Khách Hàng Ưu Tiên (Priority Client Credit Limit Allocation Sheet)

Thuật ngữ chung

Bảng Phân Bổ Vốn Kinh Doanh Liên Phòng Ban (Inter-department Economic Capital Allocation Sheet) — Bảng tổng hợp phân bổ vốn kinh doanh theo từng phòng ban, thể hiện mức vốn được cấp, mức sử dụng và hiệu quả sinh lời của từng đơn vị nhằm phục vụ quản trị hiệu quả vốn nội bộ ngân hàng.

Thuật ngữ chung

Bảng Phân Tích Hiệu Quả Chuyển Đổi Khách Hàng Từ Kênh Truyền Thống Sang Kênh Số (Traditional-to-Digital Customer Migration Effectiveness Sheet)

Thuật ngữ chung

Bảng Phân Tích Hiệu Quả Hoạt Động Kênh Đại Lý Ngân Hàng Theo Phân Khúc Khách Hàng

Thuật ngữ chung

Bảng Phân Tích Hiệu Quả Phân Bổ Hạn Mức Tín Dụng Đa Phân Khúc Theo Kênh Số

Thuật ngữ chung

Bảng Phân Tích Hiệu Quả Sử Dụng Vốn Pháp Định Theo Sản Phẩm Bảo Hiểm Liên Kết Ngân Hàng

Thuật ngữ chung

Bảng Phân Tích Tỷ Lệ Bao Phủ Nợ Quá Hạn Theo Phân Khúc Khách Hàng (Segment Overdue Debt Coverage Analysis Sheet)

Thuật ngữ chung

Bảng Phân tích Biến động Chi phí Vốn Bình quân Theo Kênh Huy động (Funding Channel WACoF Variance Sheet)

Thuật ngữ chung

Bảng Phân tích Biến động Doanh thu Phí Bảo hiểm Liên kết Ngân hàng Liên chi nhánh (Inter-branch Bancassurance Fee Revenue Variance Sheet)

Thuật ngữ chung

Bảng Phân tích Biến động Hiệu quả Kênh Đại lý Ngân hàng Theo Phân Khúc Khách hàng

Thuật ngữ chung

Bảng Phân tích Tình hình Thực hiện Cam kết Tín dụng Ngoại bảng

Thuật ngữ chung

Bảng Phân tích Đường cong Lợi suất Trái phiếu Doanh nghiệp Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Bảng Theo Dõi & Đánh Giá Hiệu Quả Kênh Số Theo Dòng Sản Phẩm Tiết Kiệm Số

Thuật ngữ chung

Bảng Theo Dõi & Đánh Giá Hiệu Quả Phân Bổ Ký Quỹ Bù Trừ Liên Chi Nhánh

Thuật ngữ chung

Bảng Theo Dõi Biến Động Cơ Cấu Vốn Pháp Định Theo Dòng Sản Phẩm Tín Dụng Liên Ngân Hàng

Thuật ngữ chung

Bảng Theo Dõi Biến Động Phí Dịch Vụ Thẻ Theo Kênh Phân Phối

Thuật ngữ chung

Bảng Theo Dõi Biến Động Tỷ Lệ Sử Dụng Hạn Mức Ký Quỹ Bù Trừ Theo Kênh Phân Phối (Distribution Channel Clearing Margin Utilization Tracker)

Thuật ngữ chung

Bảng Theo Dõi Cam Kết Tín Dụng Ngoại Bảng Theo Đối Tác Chiến Lược (Strategic Counterparty Off-Balance Sheet Commitment Tracker)

Thuật ngữ chung

Bảng Theo Dõi Hiệu Quả Sử Dụng Hạn Mức Tín Dụng Nhóm Ngành Liên Chi Nhánh

Thuật ngữ chung

Bảng Theo Dõi Hiệu Quả Sử Dụng Vốn Kinh Doanh Liên Phòng Ban (Inter-department Economic Capital Utilization Tracker)

Thuật ngữ chung

Bảng Theo Dõi Lãi Suất Tham Chiếu Liên Ngân Hàng Theo Thời Gian Thực (Real-time Interbank Benchmark Rate Monitor)

Thuật ngữ chung

Bảng Theo Dõi Lịch Trả Nợ Khoản Vay Liên Chi Nhánh

Thuật ngữ chung

Bảng Theo Dõi Tình Hình Phơi Nhiễm Rủi Ro Giá Trái Phiếu Doanh Nghiệp Theo Ngành Kinh Tế

Thuật ngữ chung

Bảng Theo Dõi Tỷ Lệ Sử Dụng Sản Phẩm Ngân Hàng Theo Nhóm Khách Hàng (Bank Product Penetration Tracker by Customer Segment)

Thuật ngữ chung

Bảng Theo Dõi Vòng Đời Sản Phẩm Tín Dụng Khách Hàng Doanh Nghiệp Vừa Và Nhỏ

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Biến động Biên lãi Đầu vào – Đầu ra Theo Sản phẩm Mới (New Product Input-Output Margin Movement Tracker)

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Biến động Doanh số Bán chéo Đa Sản phẩm (Cross-product Cross-sell Sales Variance Tracker)

Thuật ngữ chung

Trang 19/133 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.