Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

18085 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3954

Bảng Theo dõi Biến động Phí Dịch vụ Qua Kênh Đối tác Chiến lược (Strategic Partner Channel Fee Movement Tracker)

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Biến động Tỷ lệ Chuyển đổi Tiền gửi Có Kỳ hạn Sang Tín dụng Liên chi nhánh (Inter-branch Term Deposit-to-Credit Conversion Tracker)

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Cam kết Tín dụng Chưa Giải ngân (Undisbursed Commitment Tracker)

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Cam kết Tín dụng Chưa Sử dụng Theo Khách hàng Chiến lược (Strategic Client Unutilized Credit Commitment Tracker)

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Cam kết Tín dụng Chưa Sử dụng Theo Ngành

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Chênh lệch Lãi suất Tiền gửi – Cho vay Liên Ngân hàng Đa Kỳ hạn

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Dòng tiền Từ Hoạt động Tín dụng Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Hiệu quả Phân bổ Hạn mức Bù trừ Theo Đối tác (Counterparty Clearing Limit Allocation Dashboard)

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Hiệu quả Phân bổ Vốn Kinh doanh Theo Kênh Số Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Hiệu quả Phân bổ Vốn Pháp định Đa Tiền tệ Liên Ngân hàng

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Hiệu quả Phòng vệ Rủi ro Lãi suất Đa Kỳ hạn Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Hiệu quả Sử dụng Hạn mức Tín dụng Đa Phân Khúc Liên chi nhánh (Inter-branch Cross-segment Credit Limit Utilization Tracker)

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Hiệu quả Tái Cơ Cấu Khoản vay Đồng Tài trợ (Syndicated Loan Restructuring Performance Tracker)

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Hạn mức Bù trừ Giao dịch Thẻ Liên ngân hàng

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Hạn mức Giao dịch Ký quỹ Mở Liên ngân hàng

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Hạn mức Ký quỹ Bù trừ Liên ngân hàng (Interbank Clearing Margin Limit Tracker)

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Phơi nhiễm Rủi ro Tập trung Khách hàng Đa Phân Khúc

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Phơi nhiễm Trái phiếu Doanh nghiệp Liên chi nhánh (Inter-branch Corporate Bond Exposure Tracker)

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Phơi nhiễm Tỷ giá Kỳ hạn Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Trạng thái Phòng vệ Tỷ giá Kỳ hạn (Tenor FX Hedging Status Tracker)

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Tỷ lệ Sử dụng Bảo đảm Tín dụng Đa Chi nhánh Theo Phân Khúc (Multi-branch Segment Collateral Utilization Tracker)

Thuật ngữ chung

Bảng Theo dõi Tỷ lệ Thoát Khách hàng Doanh nghiệp Theo Ngành

Thuật ngữ chung

Bảng Tính Toán Biên Lợi Nhuận Ròng Đa Kênh Kinh Doanh

Thuật ngữ chung

Bảng Tính Toán Dòng Tiền Ngầm Chi Nhánh (Branch Latent Cash Flow Calculation Sheet)

Thuật ngữ chung

Bảng Tính Toán Phí Trả Chậm Đa Chi Nhánh (Multi-branch Deferred Fee Calculation Sheet)

Thuật ngữ chung

Bảng Tổng Hợp Theo Dõi Biến Động Tỷ Lệ Lỗi Vận Hành Theo Kênh Số Liên Chi Nhánh (Inter-branch Digital Channel Operational Error Ratio Tracker)

Thuật ngữ chung

Bảng Tổng Hợp Theo Dõi Hiệu Suất Xử Lý Giao Dịch Liên Ngân Hàng Đa Tiền Tệ (Multi-currency Interbank Transaction Processing Performance Dashboard)

Thuật ngữ chung

Bảng Tổng hợp Doanh thu Phí Theo Kênh Số Liên Chi nhánh

Thuật ngữ chung

Bảng Tổng hợp Dòng tiền Đáo hạn Theo Phân Khúc Khách hàng (Segment Maturity Cash Flow Consolidated Sheet)

Thuật ngữ chung

Bảng Tổng hợp Phân tích Biến động Biên lãi Sản phẩm Tín dụng Mới Theo Khu vực (Regional New Credit Product Margin Variance Master Sheet)

Thuật ngữ chung

Trang 20/132 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.