Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

17264 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3658

Chấm điểm ESG của khoản vay

Thuật ngữ chung

Chấm điểm ESG của khách hàng

Thuật ngữ chung

Chấp nhận nghĩa vụ thanh toán

Thuật ngữ chung

Chỉ Số Theo Dõi Tốc Độ Luân Chuyển Hạn Mức Tín Dụng (Credit Limit Turnover Tracking Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ Số Đo Lường Hiệu Quả Phân Bổ Vốn Kinh Doanh Theo Ngành Kinh Tế (Industry-level Economic Capital Allocation Efficiency Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ Số Đo Lường Mức Độ Cạnh Tranh Giá Chuyển Vốn Nội Bộ Liên Chi Nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ Số Đo Lường Mức Độ Phụ thuộc Nguồn Vốn Ngắn Hạn Vào Tài sản Dài Hạn Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ Số Đo Lường Mức Độ Trễ Thanh Toán Liên Ngân Hàng Đa Tiền Tệ

Thuật ngữ chung

Chỉ Số Đo Lường Mức Độ Đòn Bẩy Hoạt Động của Kênh Số

Thuật ngữ chung

Chỉ Số Đo Lường Mức Độ Ổn Định Doanh Thu Phí Dịch Vụ Theo Phân Khúc Khách Hàng

Thuật ngữ chung

Chỉ Số Đánh Giá Mức Độ Phối Hợp Bù Trừ Dòng Tiền Giữa Chi Nhánh Và Hội Sở

Thuật ngữ chung

Chỉ Tiêu Đo Lường Mức Độ Bền Vững Dòng Tiền Từ Nghiệp Vụ Bảo Lãnh Phát Hành

Thuật ngữ chung

Chỉ Tiêu Đo Lường Mức Độ Gắn Bó Khách Hàng Số Theo Sản Phẩm Thẻ

Thuật ngữ chung

Chỉ Tiêu Đo lường Tốc độ Tăng Trưởng Huy Động Vốn Từ Khách Hàng Doanh Nghiệp Lớn Liên Chi Nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ Tiêu Đánh Giá Mức Độ Gắn Bó Khách Hàng Số Theo Kênh Thanh Toán

Thuật ngữ chung

Chỉ Tiêu Đánh Giá Mức Độ Trung Thành Khách Hàng Số Theo Sản Phẩm

Thuật ngữ chung

Chỉ số CAMELS

Thuật ngữ chung

Chỉ số CVA — Điều chỉnh Giá trị Tín dụng Đối tác (Credit Valuation Adjustment)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Cơ cấu Vốn Basel (Basel Capital Structure Indicator)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Cường độ Rủi ro Tổng hợp (Aggregate Risk Intensity Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Cường độ Sử dụng Giới hạn Giao dịch Thẻ

Thuật ngữ chung

Chỉ số Cường độ Sử dụng Vốn Pháp định Liên Chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ số Cạnh tranh Sản phẩm Tiền gửi (Deposit Product Competitiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số EBA — Hệ số Trọng số Rủi ro Tín dụng Theo Danh mục (EBA Risk Weight Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số EVA — Giá trị gia tăng kinh tế (Economic Value Added)

Thuật ngữ chung

Chỉ số FVTPL — Giá trị hợp lý thông qua lãi hoặc lỗ (Fair Value Through Profit or Loss)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Hiệu quả Bù trừ Bảo đảm Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ số Hiệu quả Bù trừ Dòng tiền Thanh toán Liên ngân hàng Cuối ngày

Thuật ngữ chung

Chỉ số Hiệu quả Chi nhánh (Branch Productivity Score)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Hiệu quả Chi phí Rủi ro Tín dụng (Credit Risk Cost Efficiency Ratio)

Thuật ngữ chung

Trang 46/122 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.