Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

17207 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3641

Chỉ số Đo Lường Mức Độ Ổn Định Biên Lãi Sản Phẩm Thẻ

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo Lường Mức Độ Ổn Định Dòng Tiền Vãng Lai Khách Hàng Cá Nhân

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Bù trừ Dòng tiền Mặt Liên Chi nhánh (Inter-branch Cash Flow Netting Efficiency Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Bù trừ Giao dịch Thẻ Liên ngân hàng (Interbank Card Transaction Netting Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Chuyển đổi Chiến dịch Tiếp thị Số (Digital Campaign Conversion Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Chuyển đổi Kênh Số Sang Chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Duy trì Khách hàng Doanh nghiệp Lớn Theo Kênh Số (Digital Channel Large Corporate Retention Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Duy trì Khách hàng Doanh nghiệp SME Theo Kênh Số (SME Digital Channel Retention Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Duy trì Khách hàng Hiện hữu Ngân hàng (Bank Customer Retention Effectiveness Ratio)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Hợp tác Bảo hiểm Liên kết Ngân hàng (Bancassurance Partnership Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Khai thác Khách hàng Tiềm năng (Prospect Mining Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Kinh doanh vốn Kinh doanh Liên Kỳ hạn

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Kênh Số Theo Chu kỳ Khách hàng Doanh nghiệp Lớn (Large Corporate Customer Lifecycle Digital Channel Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Kênh Số Theo Dòng Sản phẩm Bảo hiểm Liên kết Ngân hàng Liên Chi nhánh (Inter-branch Bancassurance Product Digital Channel Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Kênh Đại lý Ngân hàng Theo Sản phẩm Tín dụng (Agency Banking Credit Product Effectiveness Score)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Phân bổ Biên lãi Liên Sản phẩm (Cross-product Margin Allocation Efficiency Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Phân bổ Giá Chuyển Vốn Nội bộ Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Phân bổ Hạn mức Giao dịch Liên ngân hàng

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Phân bổ Vốn Kinh doanh Liên Kênh Phân phối & Đa Tiền tệ (Multichannel Multi-currency Economic Capital Allocation Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Phòng vệ Rủi ro Lãi suất Đa Kỳ hạn (Multi-tenor Interest Rate Hedging Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Quản lý Nợ Đã Cơ Cấu Lại (Restructured Debt Management Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Sử dụng Vốn Kinh doanh Khách hàng Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ (SME Economic Capital Utilization Efficiency Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Thu hồi Nợ Nhóm Khách hàng Liên quan

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Tiếp cận Khách hàng Đa Kênh (Omnichannel Customer Reach Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Tái đầu tư Khoản vay Đáo hạn Liên chi nhánh (Inter-branch Maturity Loan Rollover Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Tái đầu tư Phí Bảo lãnh Phát hành

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Vốn Kinh doanh Khách hàng Cá nhân (Retail Economic Capital Efficiency Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Hiệu quả Vốn Pháp định Điều chỉnh Rủi ro Đa Phân Khúc (Cross-segment Risk-adjusted Regulatory Capital Efficiency Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Khoảng cách Dòng tiền Tiền gửi Khách hàng Cá nhân (Retail Deposit Cash Flow Gap Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Bền Vững Biên Lãi Huy Động Vốn Liên Chi Nhánh

Thuật ngữ chung

Trang 50/122 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.