Thi thử tuyển dụng Vietcombank — Mock Test
Thư viện thuật ngữ ngân hàng
17197 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Chỉ số Đo lường Mức Độ Khớp Lệnh Giao dịch Ngoại tệ Liên chi nhánh (Inter-branch FX Deal Matching Ratio)
Chỉ số Đo lường Mức Độ Kết nối Kênh Số Liên Chi nhánh
Chỉ số Đo lường Mức Độ Linh hoạt Cơ cấu Vốn Pháp định Liên Chi nhánh (Inter-branch Regulatory Capital Flexibility Index)
Chỉ số Đo lường Mức Độ Tập trung Hạn mức Rút tiền Mặt Khách hàng Cá nhân
Chỉ số Đo lường Mức Độ Tập trung Tín dụng Nhóm Khách hàng Liên quan
Chỉ số Đo lường Mức Độ Đa dạng Cơ cấu Nguồn vốn Khách hàng Cá nhân
Chỉ số Đo lường Mức Độ Đa dạng Nguồn Thu Từ Dịch vụ Ký quỹ Liên chi nhánh
Chỉ số Đo lường Mức Độ Đáp ứng Yêu cầu Ký quỹ Bảo đảm Liên chi nhánh (Inter-branch Collateral Margin Coverage Ratio)
Chỉ số Đo lường Mức Độ Đồng Bộ Giá Chuyển Vốn Nội Bộ Liên Ngân Hàng
Chỉ số Đo lường Mức Độ Đồng nhất Giá Chuyển Vốn Nội bộ Liên chi nhánh (Inter-branch FTP Consistency Index)
Chỉ số Đo lường Mức Độ Ổn định Nguồn Vốn Từ Hoạt động Bảo lãnh Phát hành
Chỉ số Đo lường Mức độ Bền Vững Nguồn Vốn Liên chi nhánh
Chỉ số Đo lường Mức độ Cân đối Biên Lãi Đầu Vào – Đầu Ra Theo Kênh Số
Chỉ số Đo lường Mức độ Cân đối Cơ cấu Kỳ hạn Đáo hạn Tài sản – Nợ phải trả
Chỉ số Đo lường Mức độ Cân đối Kỳ hạn Nguồn vốn Liên chi nhánh
Chỉ số Đo lường Mức độ Cân đối Thu nhập Lãi – Phí Dịch vụ (NII-Fee Income Balance Index)
Chỉ số Đo lường Mức độ Hiệu quả Phản ứng Cảnh báo Sớm
Chỉ số Đo lường Mức độ Hiệu quả của Kênh Số trong Huy động Vốn (Digital Channel Funding Mobilization Effectiveness Index) — Chỉ số tổng hợp đo lường hiệu quả huy động vốn qua các kênh số của ngân hàng, phản ánh tỷ lệ chuyển đổi, chi phí huy động, tỷ trọng tiền gửi mới và chi phí duy trì khách hàng theo kênh.
Chỉ số Đo lường Mức độ Hài lòng Khách hàng Số
Chỉ số Đo lường Mức độ Hấp thụ Vốn Kinh doanh (Economic Capital Absorption Ratio)
Chỉ số Đo lường Mức độ Linh hoạt Cơ cấu Vốn Kinh doanh (Economic Capital Structure Flexibility Index)
Chỉ số Đo lường Mức độ Nhạy cảm Lợi nhuận Ròng với Biến động Biên lãi Ròng (NIM Sensitivity Net Profit Index)
Chỉ số Đo lường Mức độ Trung thành của Khách hàng (Customer Loyalty Index)
Chỉ số Đo lường Mức độ Tương quan Lãi suất Đầu vào – Lãi suất Đầu ra Liên Sản phẩm (Cross-product Deposit-Lending Rate Correlation Index)
Chỉ số Đo lường Mức độ Tập trung Hạn mức Tín dụng Liên Ngân hàng
Chỉ số Đo lường Mức độ Tập trung Nguồn vốn Liên chi nhánh (Inter-branch Funding Concentration Index)
Chỉ số Đo lường Mức độ Tập trung Nguồn vốn Liên ngân hàng Nước ngoài (Cross-border Interbank Funding Concentration Index)
Chỉ số Đo lường Mức độ Tập trung Tiền gửi Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ (SME Deposit Concentration Index)
Chỉ số Đo lường Mức độ Tập trung Tiền gửi Khách hàng Doanh nghiệp Lớn (Large Corporate Deposit Concentration Index)
Chỉ số Đo lường Mức độ Tập trung Tín dụng Liên Phân Khúc
Trang 51/122 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát