Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

17197 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3641

Chỉ số Đo lường Mức Độ Khớp Lệnh Giao dịch Ngoại tệ Liên chi nhánh (Inter-branch FX Deal Matching Ratio)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Kết nối Kênh Số Liên Chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Linh hoạt Cơ cấu Vốn Pháp định Liên Chi nhánh (Inter-branch Regulatory Capital Flexibility Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Tập trung Hạn mức Rút tiền Mặt Khách hàng Cá nhân

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Tập trung Tín dụng Nhóm Khách hàng Liên quan

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Đa dạng Cơ cấu Nguồn vốn Khách hàng Cá nhân

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Đa dạng Nguồn Thu Từ Dịch vụ Ký quỹ Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Đáp ứng Yêu cầu Ký quỹ Bảo đảm Liên chi nhánh (Inter-branch Collateral Margin Coverage Ratio)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Đồng Bộ Giá Chuyển Vốn Nội Bộ Liên Ngân Hàng

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Đồng nhất Giá Chuyển Vốn Nội bộ Liên chi nhánh (Inter-branch FTP Consistency Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức Độ Ổn định Nguồn Vốn Từ Hoạt động Bảo lãnh Phát hành

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Bền Vững Nguồn Vốn Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Cân đối Biên Lãi Đầu Vào – Đầu Ra Theo Kênh Số

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Cân đối Cơ cấu Kỳ hạn Đáo hạn Tài sản – Nợ phải trả

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Cân đối Kỳ hạn Nguồn vốn Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Cân đối Thu nhập Lãi – Phí Dịch vụ (NII-Fee Income Balance Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Hiệu quả Phản ứng Cảnh báo Sớm

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Hiệu quả của Kênh Số trong Huy động Vốn (Digital Channel Funding Mobilization Effectiveness Index) — Chỉ số tổng hợp đo lường hiệu quả huy động vốn qua các kênh số của ngân hàng, phản ánh tỷ lệ chuyển đổi, chi phí huy động, tỷ trọng tiền gửi mới và chi phí duy trì khách hàng theo kênh.

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Hài lòng Khách hàng Số

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Hấp thụ Vốn Kinh doanh (Economic Capital Absorption Ratio)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Linh hoạt Cơ cấu Vốn Kinh doanh (Economic Capital Structure Flexibility Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Nhạy cảm Lợi nhuận Ròng với Biến động Biên lãi Ròng (NIM Sensitivity Net Profit Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Trung thành của Khách hàng (Customer Loyalty Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Tương quan Lãi suất Đầu vào – Lãi suất Đầu ra Liên Sản phẩm (Cross-product Deposit-Lending Rate Correlation Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Tập trung Hạn mức Tín dụng Liên Ngân hàng

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Tập trung Nguồn vốn Liên chi nhánh (Inter-branch Funding Concentration Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Tập trung Nguồn vốn Liên ngân hàng Nước ngoài (Cross-border Interbank Funding Concentration Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Tập trung Tiền gửi Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ (SME Deposit Concentration Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Tập trung Tiền gửi Khách hàng Doanh nghiệp Lớn (Large Corporate Deposit Concentration Index)

Thuật ngữ chung

Chỉ số Đo lường Mức độ Tập trung Tín dụng Liên Phân Khúc

Thuật ngữ chung

Trang 51/122 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.