Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

17076 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3578

Hệ số Đo lường Hiệu quả Phân bổ Vốn Pháp định Theo Ngành Kinh tế (Industry-level Regulatory Capital Allocation Effectiveness Index)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Hiệu quả Sử dụng Vốn Kinh doanh Khách hàng Chiến lược (Strategic Client Economic Capital Utilization Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Hiệu quả Sử dụng Vốn Kinh doanh Phân Khúc Khách hàng Doanh nghiệp (Corporate Segment Economic Capital Utilization Efficiency Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Hiệu quả Vốn Pháp định Theo Phòng Ban

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Bền Vững Biên Lãi Kênh Đại Lý Ngân Hàng (Agency Banking Margin Sustainability Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Bền Vững Biên Lãi Sản Phẩm Huy Động Vốn Liên Chi Nhánh

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Bền Vững Dòng Tiền Tiền Gửi Có Kỳ Hạn Nhóm Ngành (Industry Term Deposit Cash Flow Sustainability Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Bền vững Lợi nhuận Ròng (Net Profit Sustainability Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Cân đối Thanh khoản Tài sản – Nợ phải trả Đa Kỳ hạn

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Gắn Bó Khách Hàng Qua Kênh Số Theo Sản Phẩm Tín Dụng

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Linh hoạt Cơ cấu Vốn Huy động

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Linh hoạt Cơ cấu Vốn Kinh doanh Theo Chu kỳ Kinh doanh (Business Cycle Economic Capital Structure Flexibility Index)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Phản hồi Cảnh báo Sớm Theo Kênh Số (Digital Channel EWS Response Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Phụ thuộc Dòng tiền Tiền gửi Vào Tín dụng Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Phụ thuộc Giải ngân Tín dụng Vào Dòng tiền Tiền gửi

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Tích hợp Kênh Phân phối

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Tăng trưởng Bền vững Danh mục Tín dụng (Sustainable Credit Portfolio Growth Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Tập trung Hạn mức Bù trừ Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Tập trung Hạn mức Bảo lãnh Phát hành Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Đa dạng Doanh thu Phí Bảo lãnh Phát hành Liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Đa dạng Nguồn Thu nhập Phí Bảo lãnh Phát hành

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Đồng Bộ Biên lãi Liên Sản phẩm

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Ổn định Dòng tiền Vãng lai Khách hàng Doanh nghiệp (Corporate Demand Deposit Cash Flow Stability Ratio)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức Độ Ổn định Nguồn Vốn Tổ chức Tài chính

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Cạnh tranh Lãi suất Tiền gửi Trên Thị trường Liên ngân hàng

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Hấp thụ Sốc Tỷ giá Liên ngân hàng

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Sẵn sàng Chuyển đổi Số Ngân hàng (Bank Digital Transformation Readiness Index)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Sử dụng Lại Khoản vay Đáo hạn

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Đa dạng Nguồn Thu Nhập Phí Dịch vụ (Fee Income Diversification Index)

Thuật ngữ chung

Hệ số Đo lường Mức độ Đa dạng Nguồn Thu Phí Bảo Lãnh Phát Hành Liên Chi Nhánh (Inter-branch Issuing Guarantee Fee Diversification Index)

Thuật ngữ chung

Trang 63/120 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.