Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

17399 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3705

Phòng Quản lý Hiệu quả Bù Trừ Ký Quỹ Đa Chi Nhánh (Multi-branch Clearing Margin Efficiency Management Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Hiệu quả Chiến dịch Bán Sản phẩm Tín dụng

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Hiệu quả Dòng tiền Thanh toán Liên Ngân hàng Cuối ngày

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Hiệu quả Kênh Phân phối Số (Digital Channel Performance Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Hiệu quả Kênh Số & Chuyển đổi Hành vi Khách hàng (Digital Channel Effectiveness & Customer Behavior Conversion Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Hiệu quả Kênh Số Theo Nhóm Sản phẩm Bảo Hiểm (Digital Channel Insurance Product Line Effectiveness Management Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Hiệu quả Phân bổ Vốn Kinh doanh Liên Phòng Ban

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Hiệu quả Phòng vệ Rủi ro Tái đầu tư

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Hiệu quả Tài trợ Thương mại Liên Sản phẩm (Cross-product Trade Finance Effectiveness Management Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Hiệu quả Tín dụng Đa Kênh Số (Multichannel Digital Credit Performance Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Hạn mức & Phơi nhiễm Rủi ro Đối tác Liên ngân hàng (Interbank Counterparty Exposure & Limit Management Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Hạn mức & Phơi nhiễm Rủi ro Đối tác Thanh toán (Settlement Counterparty Exposure & Limit Management Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Hạn mức Tín dụng (Credit Limit Management Unit)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Hợp đồng Khung Tài chính (Master Financial Agreement Management Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Khoảng cách Giá Chuyển Vốn Nội bộ (FTP Gap Management Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Khoảng cách Giá Đầu vào – Đầu ra & Lợi nhuận Kinh tế Sản phẩm

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Khoảng cách Thanh khoản Đa Kỳ hạn (Multi-tenor Liquidity Gap Management Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Khung Giá Sản phẩm Khách hàng Cá nhân (Retail Product Pricing Framework Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Khách hàng Cá nhân Cao cấp (Affluent Banking)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Khách hàng Doanh nghiệp Lớn (Large Corporate Banking Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Khách hàng Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ (SME Banking Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Khách hàng Không còn Hoạt động (Dormant Account Management Unit)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Khách hàng Nội bộ & Ngân hàng Đại lý (Internal Customer & Agency Banking Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Khách hàng Tổ chức Tài chính & Đối tác Ngân hàng

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Khách hàng VIP / Khách hàng Ưu tiên (Priority Banking Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Kế hoạch Kinh doanh & Phân tích Đối tác (Business Planning & Partnership Analytics Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Lãi suất Tiền gửi Khách hàng Doanh nghiệp Lớn (Large Corporate Deposit Rate Management Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Lỗi Vận hành & Sự cố Thanh toán Liên ngân hàng

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Nghĩa vụ Tuân thủ Ngoại bảng (Off-Balance Sheet Regulatory Obligation Department)

Thuật ngữ chung

Phòng Quản lý Ngân hàng Đại lý & Quan hệ Đối tác Chi trả

Thuật ngữ chung

Trang 95/124 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.