Lỗ vốn (Capital Loss) là gì?

Tài chính doanh nghiệp

Lỗ vốn (Capital Loss)

Lỗ vốn (Capital Loss) là khoản lỗ phát sinh khi bán/thanh lý một tài sản (cổ phiếu, trái phiếu, bất động sản, thiết bị) với giá thấp hơn giá mua ban đầu (cost basis). Công thức: Lỗ vốn = Giá bán − Giá mua (kết quả âm). Trong kế toán doanh nghiệp, lỗ vốn được ghi nhận vào chi phí khác (Other Expenses) trên Báo cáo kết quả kinh doanh. Về thuế, lỗ vốn từ chuyển nhượng chứng khoán, bất động sản có thể được bù trừ với lãi vốn (capital gain) cùng loại trong kỳ tính thuế. Đối với ngân hàng, lỗ vốn thường phát sinh khi bán trái phiếu trước hạn trong môi trường lãi suất tăng (giá trái phiếu giảm).

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về Lỗ vốn (Capital Loss)

Thuật ngữ liên quan

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management — Tổng tài sản quản lý) là tổng giá trị thị trường của tất cả tài sản t

B

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Tài chính doanh nghiệp

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là 财务报表(cáiwù bàobiǎo)/ 财务报告. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là Estados Financieros / Informes Financieros. Thuật ngữ

B

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD)

Tài chính doanh nghiệp

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD) (Income Statement) — Phản ánh doanh thu, chi phí, lợi nhuận.

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.