Phân tích tài chính (Financial Analysis) là gì?

Tài chính doanh nghiệp

Phân tích tài chính (Financial Analysis)

Phân tích tài chính (Financial Analysis) là quá trình đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp thông qua các báo cáo tài chính (BCTC), chỉ số tài chính và dữ liệu ngành. Quy trình 5 bước: (1) Thu thập BCTC — Bảng CĐKT, Báo cáo KQKD, Báo cáo LCTT, Thuyết minh BCTC; (2) Phân tích theo chiều ngang (trend analysis) — so sánh qua các năm; (3) Phân tích theo chiều dọc (common-size analysis) — tỷ trọng từng khoản; (4) Phân tích tỷ số — ROE, ROA, D/E, Current Ratio, Quick Ratio, DSCR, NIM; (5) Phân tích Dupont — phân rã ROE = Biên LN × Vòng quay TS × Đòn bẩy TC. Trong ngân hàng, phân tích tài chính là kỹ năng bắt buộc cho: chuyên viên thẩm định tín dụng (đánh giá khách hàng vay), RM (tư vấn sản phẩm phù hợp), kiểm toán nội bộ. Trong đề thi tuyển dụng, bài tập phân tích chỉ số tài chính chiếm 4-6 câu (8-12% đề VCB).

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về Phân tích tài chính (Financial Analysis)

Thuật ngữ liên quan

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management — Tổng tài sản quản lý) là tổng giá trị thị trường của tất cả tài sản t

B

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Tài chính doanh nghiệp

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là 财务报表(cáiwù bàobiǎo)/ 财务报告. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là Estados Financieros / Informes Financieros. Thuật ngữ

B

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD)

Tài chính doanh nghiệp

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD) (Income Statement) — Phản ánh doanh thu, chi phí, lợi nhuận.

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.