Tỷ giá hối đoái tiếng Trung là gì?
Tỷ giá hối đoái tiếng Trung là 汇率(huìlǜ)/ 外汇牌价.
Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng trong ngân hàng Trung Quốc (ICBC, Bank of China), Đài Loan.
Bảng tóm tắt
| Tiếng Việt | Tiếng trung |
|---|---|
| Tỷ giá hối đoái | 汇率(huìlǜ)/ 外汇牌价 |
Xem thêm
Tìm hiểu chi tiết về Tỷ giá hối đoái trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.