Vốn điều lệ (Charter Capital) là gì?

Tài chính doanh nghiệp

Vốn điều lệ (Charter Capital)

Vốn điều lệ (Charter Capital / Authorized Capital) là tổng giá trị tài sản do các thành viên/cổ đông góp hoặc cam kết góp khi thành lập doanh nghiệp, được ghi trong Điều lệ công ty. Đối với ngân hàng thương mại, vốn điều lệ tối thiểu: 3.000 tỷ đồng (theo Nghị định 86/2019/NĐ-CP). Vốn điều lệ năm 2025: VCB ~55.891 tỷ, BIDV ~57.004 tỷ, VietinBank ~53.700 tỷ, Agribank ~34.382 tỷ. Phân biệt: Vốn điều lệ (capital đăng ký) vs Vốn chủ sở hữu (shareholders' equity — bao gồm cả lợi nhuận giữ lại, quỹ dự trữ). Tăng vốn điều lệ: phát hành cổ phiếu, chia cổ tức bằng cổ phiếu, phát hành riêng lẻ. Vốn điều lệ là cơ sở tính các giới hạn an toàn: tỷ lệ CAR, giới hạn cấp tín dụng, giới hạn góp vốn mua cổ phần.

Luyện thi với kiến thức này

Đề thi ngân hàng thường hỏi về Vốn điều lệ (Charter Capital)

Thuật ngữ liên quan

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management — Tổng tài sản quản lý) là tổng giá trị thị trường của tất cả tài sản t

B

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Tài chính doanh nghiệp

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là 财务报表(cáiwù bàobiǎo)/ 财务报告. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là Estados Financieros / Informes Financieros. Thuật ngữ

B

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD)

Tài chính doanh nghiệp

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD) (Income Statement) — Phản ánh doanh thu, chi phí, lợi nhuận.

CC
Thi Công Chức

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.