Thi thử tuyển dụng Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam — Mock Test
Thư viện thuật ngữ ngân hàng
21988 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Tỷ lệ phí bảo hiểm trên dư nợ
Tỷ lệ sử dụng hạn mức (Limit Utilisation Ratio)
Tỷ lệ sử dụng hạn mức ký quỹ biến động (Variation Margin Utilisation Ratio)
Tỷ lệ sử dụng hạn mức mua bán trái phiếu Chính phủ liên ngân hàng (Interbank Sovereign Bond Trading Line Utilisation Ratio)
Tỷ lệ sử dụng hạn mức thương quyền rút vốn (Drawing Power Utilisation Ratio)
Tỷ lệ sử dụng vốn khả dụng ổn định nội bộ (Internal Available Stable Funding Utilisation Ratio)
Tỷ lệ thu hồi nợ sau xử lý
Tỷ lệ thu hồi nợ sau xử lý tài sản đảm bảo (Collateral Recovery Rate)
Tỷ lệ thu hồi tài sản đảm bảo
Tỷ lệ thu hồi tài sản đảm bảo (Collateral Recovery Rate)
Tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn (Non-maturity Deposit Ratio)
Tỷ lệ tài sản có rủi ro
Tỷ lệ tài sản đảm bảo tối thiểu (Minimum Collateral Coverage Ratio)
Tỷ lệ tài trợ ổn định ròng (NSFR — Net Stable Funding Ratio)
Tỷ lệ tổn thất kỳ vọng danh mục (Portfolio Expected Loss Ratio)
Tỷ lệ vốn an toàn tối thiểu theo Pillar 1 (Pillar 1 Minimum Capital Ratio)
Tỷ lệ vốn tự có tối thiểu của khách hàng
Tỷ lệ xử lý nợ đúng hạn
Tỷ lệ đáp ứng tiêu chí chương trình tín dụng xanh
Tỷ lệ đòn bẩy an toàn (Safe Leverage Ratio)
Tỷ lệ đòn bẩy ròng
Tỷ lệ đòn bẩy tối thiểu của khách hàng
Tỷ lệ đòn bẩy tối đa của khách hàng (Customer Leverage Ratio)
Tỷ lệ đảm bảo tài sản bảo lãnh
U chi
Universal banker
Urr
Uy thác thu chi hộ
Uỷ thác cho vay
Lending Trust
Nghiệp vụ ngân hàng nhận uỷ thác cho vay từ tổ chức khác, chịu trách nhiệm quản lý nợ.
Vay bù đắp
Trang 216/227 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát