Thư viện thuật ngữ ngân hàng
22047 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Quỹ Bảo hiểm Tiền gửi Việt Nam (DIV — Deposit Insurance of Vietnam)
Quỹ Tiền tệ Quốc tế
International Monetary Fund (IMF)
Tổ chức quốc tế giám sát hệ thống tài chính toàn cầu, hỗ trợ tài chính và tư vấn chính sách.
Quỹ bình ổn lãi suất liên ngân hàng (Interbank Rate Stabilization Fund)
Quỹ bù lãi suất (Interest Rate Buffer Fund)
Quỹ bảo hiểm tiền gửi
Quỹ bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance Fund)
Quỹ bảo lãnh tín dụng
Quỹ bảo vệ người tiền gửi
Quỹ dự trữ tự vống
Quỹ tiền gửi bảo hiểm
Quỹ tín dụng xoay vòng cộng đồng
Community Revolving Credit Fund
Quỹ tín dụng quy mô nhỏ do cộng đồng tự quản lý, hoạt động theo nguyên tắc xoay vòng: khoản vay được hoàn trả sẽ cho người khác vay tiếp. Phổ biến ở vùng nông thôn Việt Nam, hỗ trợ xoá đói giảm nghèo.
RB — Ngân hàng Bán lẻ (Retail Banking)
RBO
Retail Banking Officer
RBO là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.
Room tín dụng
Credit Room / Credit Quota
Dư địa tăng trưởng tín dụng còn lại mà TCTD được phép sử dụng theo hạn mức NHNN cấp.
Rủi ro phi hệ thống
Unsystematic Risk
Rủi ro riêng của từng doanh nghiệp hoặc ngành, có thể giảm thiểu bằng đa dạng hoá.
Rủi ro thị trường của ngân hàng
SCIC — Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước
Sai sót khách hàng
Sao kê lưu ký
Sao kê tài khoản tiết kiệm
Sao kê tài khoản định kỳ (Periodic Account Statement)
Sao kê điện tử
Sao lưu giải trí
Sàn giao dịch chứng khoán
Sàn lãi suất tiền gửi
Sàn xuống tiền gửi không kỳ hạn
Séc nhận được
Sản phẩm ngân hàng bán kèm
Sản phẩm ngân hàng tích hợp
Sản phẩm phái sinh lãi suất người tiêu dùng
Trang 155/173 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát