Thi thử tuyển dụng Ngân Hàng Phát Triển Việt Nam — Mock Test
Thư viện thuật ngữ ngân hàng
21944 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Tỷ lệ phụ thuộc nguồn vốn bán lẻ
Tỷ lệ sử dụng hạn mức tín dụng khách hàng
Tỷ lệ sử dụng hạn mức đồng ý
Tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn
Tỷ lệ tài sản có sinh lời
Tỷ lệ tài trợ xanh trên tổng tài trợ
Tỷ lệ tập trung tài sản bảo đảm
Tỷ lệ tổn thất bảo đảm
Tỷ lệ tổn thất kỳ vọng của danh mục
Tỷ lệ tổng tài sản có sinh lời
Tỷ lệ Đòn bẩy Tổng hợp (Aggregate Leverage Ratio)
Tỷ lệ đáp ứng nghĩa vụ thanh toán
Tỷ lệ đáp ứng vốn tự có
Tỷ lệ đòn bẩy thẻ tín dụng
Tỷ lệ đòn bẩy tài chính
Tỷ lệ đòn bẩy vốn
Tỷ lệ đòn bẩy điều chỉnh
Tỷ lệ đòn bẩy điều hành
Tỷ suất sinh lời
Rate of Return
Phần trăm lợi nhuận hoặc tổn thất so với vốn đầu tư ban đầu trong một khoảng thời gian.
Vay xoay vòng
Vietcombank — Hồ sơ ngân hàng
Vòng quay Khoản phải thu Tín dụng
Vòng xoay khoản phải thu
Vốn
Capital
Nguồn tài chính được sử dụng để đầu tư, kinh doanh hoặc vận hành hoạt động.
Vốn hoá thị trường
Market Capitalization
Tổng giá trị thị trường của tất cả cổ phiếu đang lưu hành, bằng giá cổ phiếu nhân số lượng cổ phiếu.
Vốn phụ thuộc (Subordinated Capital)
Xác nhận hạn mức tín dụng hiệu lực
Xác nhận hạn mức tín dụng khách hàng
Xác nhận phí dịch vụ
Xác nhận phí dịch vụ tài khoản
Trang 165/172 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát