Quỹ ETF (Exchange Traded Fund — Quỹ hoán đổi danh mục) là quỹ đầu tư mở có chứng chỉ quỹ được niêm yết và giao dịch trên sàn chứng khoán như cổ phiếu. ETF thường theo dõi (tracking) một chỉ số tham chiếu: ETF VFMVN30 theo VN30-Index, ETF SSIAM VNX50 theo VNX50. Ưu điểm: đa dạng hoá danh mục chỉ với 1 giao dịch, phí quản lý thấp (0,5-0,8%/năm), thanh khoản cao, minh bạch (công bố danh mục hàng ngày). Nhà đầu tư nước ngoài thường mua ETF khi room ngoại cổ phiếu riêng lẻ đã hết. ETF phù hợp với nhà đầu tư muốn đầu tư thụ động theo thị trường.
Quỹ ETF (Exchange Traded Fund) là gì?
Luyện thi với kiến thức này
Đề thi ngân hàng thường hỏi về Quỹ ETF (Exchange Traded Fund)
Thuật ngữ liên quan
Ban kiểm soát (Board of Supervisors)
Chứng khoán & Thị trường vốn
Ban kiểm soát (Board of Supervisors — BKS) là cơ quan giám sát HĐQT và Ban điều hành trong công ty c
Beta cổ phiếu
Chứng khoán & Thị trường vốn
Beta (β) là hệ số đo lường mức độ biến động giá của cổ phiếu so với thị trường chung (thường là VN-I
Biên độ dao động giá chứng khoán
Chứng khoán & Thị trường vốn
Biên độ dao động giá là mức giá cao nhất (giá trần) và thấp nhất (giá sàn) mà chứng khoán được phép
Bollinger Bands (Dải Bollinger)
Chứng khoán & Thị trường vốn
Bollinger Bands (Dải Bollinger) là công cụ phân tích kỹ thuật gồm 3 đường: đường trung bình động (MA
Bán giải chấp (Force Sell)
Chứng khoán & Thị trường vốn
Bán giải chấp (force sell) là việc công ty chứng khoán bán cổ phiếu trong tài khoản ký quỹ của nhà đ
Bù trừ và thanh toán chứng khoán (Clearing & Settlement)
Chứng khoán & Thị trường vốn
Bù trừ và thanh toán chứng khoán là quy trình xác nhận, đối chiếu và hoàn tất giao dịch sau khi lệnh
Bước giá (Tick Size)
Chứng khoán & Thị trường vốn
Bước giá (tick size) là đơn vị thay đổi giá tối thiểu khi đặt lệnh mua/bán chứng khoán. Trên HOSE: g
Bảo lãnh phát hành chứng khoán (Underwriting)
Chứng khoán & Thị trường vốn
Bảo lãnh phát hành chứng khoán (underwriting) là việc công ty chứng khoán cam kết với tổ chức phát h