Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

18182 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3994

Báo cáo Tổng hợp Tuân thủ Giới hạn Phơi nhiễm Tỷ giá Cuối ngày

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tuân thủ Quy định An toàn Hoạt động Chi nhánh

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tuân thủ Quy định FATF (FATF Compliance Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tuân thủ Quy định Về Bảo Vệ Dữ Liệu Khách Hàng

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tình hình Thực Hiện Mục tiêu Tài chính Ngân hàng (Bank Financial Target Execution Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tình hình Thực thi Kế hoạch Kinh doanh Toàn Ngân hàng (Bank-wide Business Plan Execution Consolidated Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tình hình Tuân thủ Giao dịch Liên ngân hàng

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tín hiệu Cảnh báo Sớm Khách hàng Ưu tiên Liên chi nhánh (Priority Client Inter-branch EWS Master Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tổng hợp Tỷ lệ Sử dụng Bảo đảm Tín dụng Liên Chi nhánh

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tự đánh giá Rủi ro & Kiểm soát (RCSA Report — Risk Control Self-Assessment)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tỷ giá hối đoái (Exchange Rate Bulletin)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tỷ lệ Chuyển đổi Tiền gửi Có Kỳ hạn Theo Ngành (Term Deposit Conversion Ratio by Industry Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tỷ lệ Khả năng Trả nợ Lãi vay (Interest Coverage Ratio Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tỷ lệ Thoát Khách hàng Theo Kênh Số (Digital Channel Churn Rate Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tỷ lệ Tập trung Khu vực Kinh tế (Economic Zone Concentration Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tỷ lệ Tập trung Tiền gửi Khách hàng Cá nhân (Retail Deposit Concentration Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo Tỷ lệ Tập trung Tín dụng Ngành (Industry Credit Concentration Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo chi phí vốn bình quân gia quyền (WACoF Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo dự phòng tổn thất tín dụng (Credit Impairment Loss Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo kiểm kê khí hậu ngân hàng

Thuật ngữ chung

Báo cáo nhập sai (Exception Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo phân bổ hạn mức theo sản phẩm

Thuật ngữ chung

Báo cáo phân bổ thu nhập lãi theo sản phẩm

Thuật ngữ chung

Báo cáo phân tích biến động hạn mức cho vay đối ứng liên chi nhánh

Thuật ngữ chung

Báo cáo phân tích biến động số dư tiền gửi theo kênh mở (Account Opening Channel Deposit Balance Variance Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo phân tích chênh lệch phí hoạt động

Thuật ngữ chung

Báo cáo phân tích chất lượng bảo đảm tài sản

Thuật ngữ chung

Báo cáo phân tích chất lượng dịch vụ khách hàng

Thuật ngữ chung

Báo cáo phân tích chất lượng tài sản tài chính (Financial Asset Quality Analysis Report)

Thuật ngữ chung

Báo cáo phân tích hiệu quả hoạt động ATM (ATM Performance Analytics Report)

Thuật ngữ chung

Trang 14/134 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.