Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

17434 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thuật ngữ chung 3714

Phái sinh

Derivative

Thuật ngữ chung

Công cụ tài chính có giá trị dẫn xuất từ tài sản cơ sở như cổ phiếu, trái phiếu, hàng hoá, tỷ giá.

Phát hành cổ phiếu

Thuật ngữ chung

Phát triển bền vững ngân hàng

Sustainable Banking

Thuật ngữ chung

Chiến lược tích hợp yếu tố ESG vào quản trị, sản phẩm và hoạt động cho vay của ngân hàng.

Phân bổ khoản lãi từng kỳ

Thuật ngữ chung

Phân bổ lợi ích kinh tế theo phân khúc khách hàng

Thuật ngữ chung

Phân bổ thanh khoản theo đuổi thời gian

Thuật ngữ chung

Phân bổ vốn nội bộ

Thuật ngữ chung

Phân loại Nợ theo Nhóm (Loan Classification by Group)

Thuật ngữ chung

Phân tích Chênh lệch phát thải khí hậu

Thuật ngữ chung

Phân tích cơ bản

Fundamental Analysis

Thuật ngữ chung

Phương pháp phân tích giá trị doanh nghiệp dựa trên BCTC, ngành nghề và điều kiện kinh tế vĩ mô.

Phân tích dữ liệu giao dịch điện tử

Thuật ngữ chung

Phân tích khoảng vay tương đối

Thuật ngữ chung

Phân tích kỹ thuật

Technical Analysis

Thuật ngữ chung

Phương pháp dự đoán xu hướng giá dựa trên biểu đồ giá và khối lượng giao dịch lịch sử.

Phân tích độ nhạy lãi suất khoản vay bảo đảm

Thuật ngữ chung

Phê duyện giao dịch điện tử

Thuật ngữ chung

Phê duyệt tài sản bảo đảm

Thuật ngữ chung

Phí bảo hiểm duy trì tài khoản

Thuật ngữ chung

Phí bảo hiểm kho vay

Thuật ngữ chung

Phí bảo hiểm nhân thọ liên kết ngân hàng

Thuật ngữ chung

Phí bảo hiểm nhận trước

Thuật ngữ chung

Phí bảo hiểm rủi ro hàng hóa

Thuật ngữ chung

Phí bảo lãnh tài chính nông nghiệp

Thuật ngữ chung

Phí bảo trì tài khoản

Thuật ngữ chung

Phí cam kết chưa sử dụng

Thuật ngữ chung

Phí chuyển khoản ngoài giờ

Thuật ngữ chung

Phí giao dịch tài chính

Thuật ngữ chung

Phí sao kê tài khoản

Thuật ngữ chung

Phí thường niên tài khoản chứng khoán

Thuật ngữ chung

Phí truy vấn số dư tài khoản qua ATM

Thuật ngữ chung

Phí truy vấn số dư tài khoản qua ngân hàng đại lý

Thuật ngữ chung

Trang 86/124 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.